Kết quả tra từ “禅”
Tìm thấy 29 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
禅: thoái vị
禅: dhya-na (tiếng Phạn); Thiền; tham thiền (Phật giáo)
禅院: giảng đường Phật giáo
禅门五宗: năm tông phái của Phật giáo Thiền (thành ngữ)
禅让: nhường ngôi
禅机: lời hoặc cử chỉ ngụ ngôn Phật giáo; sự tinh tế của giáo lý Phật giáo
禅林: chùa Phật giáo
禅杖: gậy của nhà sư Phật giáo
禅房: phòng trong chùa Phật giáo; nhà chùa
禅师: thiền sư
禅宗: Phật giáo Thiền
禅堂: phòng thiền (trong chùa Phật giáo)
禅城区: quận Chancheng, thành phố Phật Sơn, Quảng Đông
禅城: xem 禪城區|禅城区[Chan2 cheng2 qu1]
禅修: tu thiền (đặc biệt là thiền định)
禅位: thoái vị (vua)
野狐禅: dị giáo
褒禅山: Núi Baochan ở An Huy; trước đây gọi là núi Hoa 華山|华山
班禅额尔德尼: Panchen Erdeni hoặc Panchen Lama; viết tắt là 班禪|班禅[Ban1 chan2]
班禅喇嘛: Lạt ma Banthiền
班禅: Panchen (Lạt ma); viết tắt của 班禪額爾德尼|班禅额尔德尼[Ban1 chan2 E2 er3 de2 ni2]
永贞内禅: Vĩnh Trinh nhường ngôi năm 805
打禅: ngồi thiền (của Phật giáo)
封禅: (của hoàng đế) cúng bái Trời ở núi Thái và Đất ở núi Lương Phụ
坐禅: ngồi thiền; thiền định
口头禅: câu nói Thiền lặp lại như sáo rỗng; (nghĩa bóng) câu cửa miệng; thần chú; biểu hiện yêu thích; cụm từ quen dùng
受禅: chấp nhận thoái vị
参禅: thực hành thiền Phật giáo Thiền; thực hành thiền Zen; ngồi thiền
刘禅: Lưu Thiền (207-271), con trai Lưu Bị, trị vì như hoàng đế Thục Hán 233-263; phiên âm Đài Loan [Liu2 Chan2]