Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Kết quả cho “禅”

Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.

24 từ sẵn sàng
shàn

thoái vị

Từ vựng
chán

dhya-na (tiếng Phạn); Thiền; tham thiền (Phật giáo)

Từ vựng
禅位
shàn wèi

thoái vị (vua)

Cụm từ
禅修
chán xiū

tu thiền (đặc biệt là thiền định)

Cụm từ
禅城
Chán chéng

xem 禪城區|禅城区[Chan2 cheng2 qu1]

Cụm từ
禅堂
chán táng

phòng thiền (trong chùa Phật giáo)

Cụm từ
禅宗
Chán zōng

Phật giáo Thiền

Cụm từ
禅师
chán shī

thiền sư

Cụm từ
禅房
chán fáng

phòng trong chùa Phật giáo; nhà chùa

Cụm từ
禅机
chán jī

lời hoặc cử chỉ ngụ ngôn Phật giáo; sự tinh tế của giáo lý Phật giáo

Cụm từ
禅杖
chán zhàng

gậy của nhà sư Phật giáo

Cụm từ
禅林
chán lín

chùa Phật giáo

Cụm từ
禅让
shàn ràng

nhường ngôi

Cụm từ
禅院
chán yuàn

giảng đường Phật giáo

Cụm từ
禅城区
Chán chéng qū

quận Chancheng, thành phố Phật Sơn, Quảng Đông

Cụm từ
禅门五宗
chán mén wǔ zōng

năm tông phái của Phật giáo Thiền (thành ngữ)

Thành ngữ
刘禅
Liú Shàn

Lưu Thiền (207-271), con trai Lưu Bị, trị vì như hoàng đế Thục Hán 233-263; phiên âm Đài Loan [Liu2 Chan2]

Cụm từ
参禅
cān chán

thực hành thiền Phật giáo Thiền; thực hành thiền Zen; ngồi thiền

Cụm từ
受禅
shòu shàn

chấp nhận thoái vị

Cụm từ
坐禅
zuò chán

ngồi thiền; thiền định

Cụm từ
封禅
fēng shàn

(của hoàng đế) cúng bái Trời ở núi Thái và Đất ở núi Lương Phụ

Cụm từ
打禅
dǎ chán

ngồi thiền (của Phật giáo)

Cụm từ
班禅
Bān chán

Panchen (Lạt ma); viết tắt của 班禪額爾德尼|班禅额尔德尼[Ban1 chan2 E2 er3 de2 ni2]

Viết tắt
口头禅
kǒu tóu chán

câu nói Thiền lặp lại như sáo rỗng; (nghĩa bóng) câu cửa miệng; thần chú; biểu hiện yêu thích; cụm từ quen dùng

Cụm từ