Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “碑”

Tìm thấy 36 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
bēi

碑: bia tưởng niệm; bia đá dựng đứng; biển đá; LT:塊|块[kuai4],面[mian4]

Từ vựng
碑额bēi é

碑额: phần trên của bia đá

Cụm từ
碑铭bēi míng

碑铭: bài minh khắc trên bia đá

Cụm từ
碑志bēi zhì

碑志: ghi chép lịch sử khắc trên bia

Cụm từ
碑记bēi jì

碑记: ghi chép sự kiện khắc trên bia

Cụm từ
碑碣bēi jié

碑碣: bia đá (có khắc chữ)

Cụm từ
碑石bēi shí

碑石: bia đá; bia đứng để khắc chữ

Cụm từ
碑珓bēi jiào

碑珓: xem 杯珓[bei1 jiao4]

Cụm từ
碑林区Bēi lín Qū

碑林区: Quận Bôi Lâm của Tây An 西安市[Xi1 an1 Shi4], Thiểm Tây

Cụm từ
碑林Bēi lín

碑林: Rừng Bia (bảo tàng ở Tây An); Quận Bôi Lâm của Tây An 西安市[Xi1 an1 Shi4], Thiểm Tây

Cụm từ
碑文bēi wén

碑文: bài minh trên bia đá

Cụm từ
碑座儿bēi zuò r

碑座儿: biến thể er hoá của 碑座[bei1 zuo4]

Cụm từ
碑座bēi zuò

碑座: bệ đỡ bia đá

Cụm từ
碑帖bēi tiè

碑帖: bản dập từ bia khắc

Cụm từ
碑刻bēi kè

碑刻: bài khắc trên bia đá

Cụm từ
碑亭bēi tíng

碑亭: đình che bia đá

Cụm từ
高碑店市Gāo bēi diàn shì

高碑店市: Gaobeidian, thành phố cấp huyện ở Baoding 保定[Bao3 ding4], Hà Bắc

Cụm từ
高碑店Gāo bēi diàn

高碑店: Gaobeidian, thành phố cấp huyện ở Baoding 保定[Bao3 ding4], Hà Bắc

Cụm từ
里程碑lǐ chéng bēi

里程碑: cột mốc

Cụm từ
丰碑fēng bēi

丰碑: bia khắc lớn; bóng nghĩa thành tựu vĩ đại; kiệt tác bất hủ

Cụm từ
罗塞塔石碑Luó sāi tǎ Shí bēi

罗塞塔石碑: Đá Rosetta

Cụm từ
纪念碑jì niàn bēi

纪念碑: đài tưởng niệm

Cụm từ
石碑shí bēi

石碑: bia đá; đài đá (để khắc chữ); LT:方[fang1]

Cụm từ
众口皆碑zhòng kǒu jiē bēi

众口皆碑: được mọi người khen ngợi

Cụm từ
白碑bái bēi

白碑: bia đá không có chữ; biển đá trống

Cụm từ
界碑jiè bēi

界碑: đá ranh giới; bia đánh dấu biên giới

Cụm từ
无字碑wú zì bēi

无字碑: bia đá không chữ; bia trống

Cụm từ
树碑立传shù bēi lì zhuàn

树碑立传: nghĩa đen: dựng bia viết truyện (thành ngữ); tôn vinh; tán dương; ca ngợi

Thành ngữ
有口皆碑yǒu kǒu jiē bēi

有口皆碑: ai cũng khen ngợi (thành ngữ); có danh tiếng rộng rãi

Thành ngữ
墓碑mù bēi

墓碑: mộ chí; bia mộ

Cụm từ
口碑载道kǒu bēi zài dào

口碑载道: nghĩa đen: lời khen đầy đường (thành ngữ); khen ngợi khắp nơi; sự tán thành phổ quát

Thành ngữ
口碑流传kǒu bēi liú chuán

口碑流传: được khen ngợi rộng rãi (thành ngữ); có danh tiếng lớn

Thành ngữ
口碑kǒu bēi

口碑: lời khen ngợi của công chúng; danh tiếng công chúng; ý kiến chung; thành ngữ hiện tại

Thành ngữ
俗谚口碑sú yàn kǒu bēi

俗谚口碑: câu nói thông thường (thành ngữ); tục ngữ lưu truyền rộng rãi

Tục ngữ / châm ngôn
人民英雄纪念碑Rén mín Yīng xióng Jì niàn bēi

人民英雄纪念碑: Đài tưởng niệm Anh hùng Nhân dân, tại Quảng trường Thiên An Môn

Cụm từ
五人墓碑记wǔ rén mù bēi jì

五人墓碑记: Năm bài văn bia mộ (1628), được viết bởi Zhang Pu 張溥|张溥[Zhang1 Pu3]

Cụm từ