Kết quả tra từ “睛”
Tìm thấy 21 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
睛: mắt; nhãn cầu
鼓眼睛: mắt lồi
点睛之笔: nét bút chấm vào mắt (thành ngữ); nghĩa bóng: thêm chi tiết quan trọng cuối cùng; điểm mấu chốt làm cho sinh động; vài lời để nhấn mạnh ý chính
点睛: thêm chi tiết hoàn thiện (viết tắt của 畫龍點睛|画龙点睛[hua4 long2 dian3 jing1])
闭塞眼睛捉麻雀: nghĩa đen: bịt mắt bắt chim sẻ (thành ngữ); nghĩa bóng: hành động một cách mù quáng
辣眼睛: (từ mới khoảng năm 2016) (tiếng lóng) khó nhìn; nhức mắt
赤睛鱼: cá rói đỏ
睁着眼睛说瞎话: (thành ngữ) nói dối trắng trợn; nói nhảm nhí
眼睛吃冰淇淋: (tiếng lóng) (Đài Loan) ngắm người đẹp
眼睛: mắt; LT: 隻|只[zhi1], 雙|双[shuang1]
眼不转睛: chăm chú nhìn (thành ngữ)
眳睛: không vui; không hài lòng
眨眼睛: nháy mắt
目不转睛: không thể rời mắt (thành ngữ); nhìn chằm chằm; chăm chú nhìn
画龙点睛: vẽ rồng thêm mắt (thành ngữ); ý nói thêm nét chấm phá quan trọng; phần cốt lõi làm cho sự việc trở nên sống động; vài lời để làm rõ ý
火眼金睛: mắt tinh tường; mắt sáng suốt
没长眼睛: (khẩu ngữ) mù à?; đi đứng nhìn đường đi!
擦亮眼睛: mở to mắt (thành ngữ); cảnh giác; tỉnh táo
定睛: nhìn chằm chằm
吸睛: bắt mắt
不长眼睛: xem 沒長眼睛|没长眼睛[mei2 zhang3 yan3 jing5]