Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “眼镜”

Tìm thấy 14 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
眼镜yǎn jìng

眼镜: kính mắt; kính đeo mắt; LT:副[fu4]

Cụm từ
眼镜蛇yǎn jìng shé

眼镜蛇: rắn hổ mang

Cụm từ
眼镜猴yǎn jìng hóu

眼镜猴: vượn mắt kính

Cụm từ
眼镜片yǎn jìng piàn

眼镜片: tròng kính (trong kính mắt, v.v.)

Cụm từ
隐形眼镜yǐn xíng yǎn jìng

隐形眼镜: kính áp tròng; LT:隻|只[zhi1],副[fu4]

Cụm từ
防护眼镜fáng hù yǎn jìng

防护眼镜: kính bảo hộ

Cụm từ
配眼镜pèi yǎn jìng

配眼镜: làm kính thuốc theo đơn

Cụm từ
跌破眼镜diē pò yǎn jìng

跌破眼镜: (nghĩa bóng) kinh ngạc

Cụm từ
跌眼镜diē yǎn jìng

跌眼镜: bị ngạc nhiên

Cụm từ
玳瑁眼镜dài mào yǎn jìng

玳瑁眼镜: kính gọng mai rùa; LT:副[fu4]

Cụm từ
戴有色眼镜dài yǒu sè yǎn jìng

戴有色眼镜: đeo kính màu; có quan điểm định kiến

Cụm từ
太阳眼镜tài yáng yǎn jìng

太阳眼镜: kính râm

Cụm từ
大跌眼镜dà diē yǎn jìng

大跌眼镜: (nghĩa bóng) kinh ngạc

Cụm từ
印度眼镜蛇Yìn dù yǎn jìng shé

印度眼镜蛇: rắn hổ mang Ấn Độ (Naja naja)

Cụm từ