Kết quả tra từ “盾”
Tìm thấy 27 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
盾: cái khiên; (tiền tệ) đồng Việt Nam; đơn vị tiền tệ của một số nước (rupiah Indonesia, gulden Hà Lan, v.v.)
盾牌座: Scutum (chòm sao)
盾牌: cái khiên; cớ; cái cớ
盾构机: máy khoan hầm
自相矛盾: tự mâu thuẫn
闹矛盾: bất hòa; xảy ra mâu thuẫn
陆港矛盾: căng thẳng giữa Trung Quốc đại lục và Hồng Kông (từ năm 1997)
防暴盾: lá chắn chống bạo động
金盾工程: Dự án Lá Chắn Vàng, hệ thống thông tin để kiểm duyệt và giám sát, được cho là bao gồm Tường lửa Vĩ đại của Trung Quốc 防火長城|防火长城[Fang2 huo3…
越南盾: đồng Việt Nam (tiền tệ)
谭盾: Tan Dun (1957-) nhà soạn nhạc Trung Quốc
荷兰盾: Guilder Hà Lan
茅盾文学奖: Giải thưởng Văn học Mao Thuẫn, giải thưởng của Trung Quốc cho sáng tác tiểu thuyết, trao tặng từ năm 1982
茅盾: Mao Thuẫn (1896-1981), tiểu thuyết gia Trung Quốc
自相矛盾: tự mâu thuẫn; không nhất quán
肉盾: lá chắn người; (trò chơi) đỡ đòn; lá chắn thịt
矛盾: mâu thuẫn; LT:個|个[ge4]; quan điểm mâu thuẫn; mang tính mâu thuẫn
正确处理人民内部矛盾: Về việc xử lý đúng đắn mâu thuẫn nội bộ nhân dân, tác phẩm của Mao Trạch Đông năm 1957
敌我矛盾: mâu thuẫn giữa ta và địch; Hoặc là ủng hộ chúng tôi hoặc chống lại chúng tôi
后盾: hỗ trợ; chống lưng
宙斯盾战斗系统: Hệ thống Chiến đấu Aegis (hệ thống vũ khí phát triển cho Hải quân Mỹ)
印尼盾: rupiah Indonesia
内部矛盾: mâu thuẫn nội bộ
以子之矛,攻子之盾: nghĩa đen: dùng giáo của người để công kích khiên của người (thành ngữ, xuất phát từ Hàn Phi Tử 韓非子|韩非子); lấy vũ khí của đối thủ để chống lại…
人盾: lá chắn sống
人民内部矛盾: mâu thuẫn nội bộ trong nhân dân (cớ cho một cuộc thanh trừng)
U盾: khóa USB dùng làm mã bảo mật trong ngân hàng trực tuyến Trung Quốc