Kết quả tra từ “相对”
Tìm thấy 14 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
相对xiāng duì
相对: tương đối; đối lập; chống lại; phản đối; so với; đối tác
相对象xiàng duì xiàng
相对象: gặp gỡ đối tượng kết hôn tiềm năng
相对论性xiāng duì lùn xìng
相对论性: (vật lý) tính tương đối
相对论xiāng duì lùn
相对论: thuyết tương đối
相对而言xiāng duì ér yán
相对而言: nói tương đối; nói một cách tương đối
相对湿度xiāng duì shī dù
相对湿度: độ ẩm tương đối
相对密度xiāng duì mì dù
相对密度: tỷ trọng tương đối
相对地址xiāng duì dì zhǐ
相对地址: địa chỉ tương đối (máy tính)
相对位置xiāng duì wèi zhi
相对位置: vị trí tương đối
非相对论性fēi xiāng duì lùn xìng
非相对论性: phi tương đối tính (vật lý)
针锋相对zhēn fēng xiāng duì
针锋相对: đối đầu gay gắt với nhau (thành ngữ); ăn miếng trả miếng; nghiệp vụ tới đâu, đối sách tới đó
班荆相对bān jīng xiāng duì
班荆相对: đối xử với ai đó một cách lịch sự (thành ngữ)
狭义相对论xiá yì xiāng duì lùn
狭义相对论: thuyết tương đối hẹp
广义相对论guǎng yì xiāng duì lùn
广义相对论: thuyết tương đối rộng; thuyết hấp dẫn của Einstein