Kết quả tra từ “痹”
Tìm thấy 12 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
痹bì
痹: bị liệt; tê liệt
痹证bì zhèng
痹证: rối loạn đau cục bộ (trong y học Trung Quốc); hội chứng đau khớp; chứng tý
麻痹大意má bì dà yì
麻痹大意: không cảnh giác; cẩu thả
麻痹má bì
麻痹: tê liệt; chứng liệt; tê cóng; làm tê liệt; (nghĩa bóng) ru ngủ; cẩu thả; thờ ơ
震颤麻痹zhèn chàn má bì
震颤麻痹: liệt; run rẩy; dùng cho bệnh Parkinson 帕金森病[Pa4 jin1 sen1 bing4]
脑性麻痹nǎo xìng má bì
脑性麻痹: bại não; chứng co cứng
脑性痲痹nǎo xìng má bì
脑性痲痹: biến thể của 腦性麻痺|脑性麻痹; bại não; chứng co cứng
痲痹má bì
痲痹: biến thể của 麻痺|麻痹[ma2 bi4]
小儿麻痹症xiǎo ér má bì zhèng
小儿麻痹症: bệnh viêm tủy xám; liệt trẻ em
小儿麻痹病毒xiǎo ér má bì bìng dú
小儿麻痹病毒: virus bại liệt
小儿麻痹xiǎo ér má bì
小儿麻痹: bệnh bại liệt (viêm tủy xám)
小儿痲痹xiǎo ér má bì
小儿痲痹: biến thể của 小兒麻痺|小儿麻痹; bại liệt ở trẻ em; bệnh bại liệt (viêm tủy xám)