Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “畅”

Tìm thấy 28 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
chàng

畅: tự do; không bị cản trở; trôi chảy; thanh thản; không lo lắng; lưu loát

Từ vựng
畅饮chàng yǐn

畅饮: uống vài ly; uống thoả thích

Cụm từ
畅顺chàng shùn

畅顺: trôi chảy; thuận lợi

Cụm từ
畅销书chàng xiāo shū

畅销书: sách bán chạy; sách bán chạy nhất; thành công vang dội

Cụm từ
畅销chàng xiāo

畅销: bán chạy; bán đắt; đứng đầu bảng xếp hạng

Cụm từ
畅达chàng dá

畅达: thông suốt; mượt mà

Cụm từ
畅通chàng tōng

畅通: thông suốt; lưu thông tự do; đường thẳng; không bị tắc nghẽn; di chuyển không trở ngại

Cụm từ
畅货中心chàng huò zhōng xīn

畅货中心: cửa hàng đại lý (Đài Loan)

Cụm từ
畅谈话卡chàng tán huà kǎ

畅谈话卡: thẻ điện thoại gọi dài hạn

Cụm từ
畅谈chàng tán

畅谈: nói chuyện thoải mái; thảo luận không kiêng dè

Cụm từ
畅然chàng rán

畅然: vui vẻ; tinh thần phấn chấn

Cụm từ
畅旺chàng wàng

畅旺: phát đạt; nhộn nhịp (bán hàng, giao dịch)

Cụm từ
畅所欲言chàng suǒ yù yán

畅所欲言: nghĩa đen: lưu loát nói ra tất cả điều mình muốn (thành ngữ); nói một cách tự do về chủ đề yêu thích của mình; trình bày thoải mái theo ý mình

Thành ngữ
畅想chàng xiǎng

畅想: suy nghĩ tự do; trí tưởng tượng không bị ràng buộc

Cụm từ
畅快chàng kuài

畅快: thanh thản, tự do tự tại, không lo âu

Cụm từ
顺畅shùn chàng

顺畅: trôi chảy và thông suốt; lưu loát

Cụm từ
开畅kāi chàng

开畅: vui vẻ và vô tư

Cụm từ
酣畅淋漓hān chàng lín lí

酣畅淋漓: thỏa thích (thành ngữ)

Thành ngữ
酣畅hān chàng

酣畅: không kiềm chế; vui vẻ không ức chế, đặc biệt khi uống rượu hoặc ngủ; uống thả ga

Cụm từ
通畅tōng chàng

通畅: thông suốt; rõ ràng; (viết hoặc suy nghĩ) mạch lạc; lưu loát

Cụm từ
舒畅shū chàng

舒畅: vui vẻ; hoàn toàn không lo lắng

Cụm từ
爽畅shuǎng chàng

爽畅: dễ chịu

Cụm từ
流畅liú chàng

流畅: trôi chảy (về lời nói, viết lách); lưu loát; mượt mà và dễ dàng

Cụm từ
欢畅huān chàng

欢畅: vui vẻ; vui tươi; hân hoan

Cụm từ
条畅tiáo chàng

条畅: có trật tự và logic (văn viết); sum suê; phát triển; thịnh vượng

Cụm từ
恬畅tián chàng

恬畅: thoải mái và vui vẻ

Cụm từ
宽畅kuān chàng

宽畅: không lo lắng; vui vẻ; rộng rãi

Cụm từ
充畅chōng chàng

充畅: dồi dào và lưu loát; dồi dào và trôi chảy

Cụm từ