Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Kết quả cho “畅”

Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.

24 từ sẵn sàng
chàng

tự do; không bị cản trở; trôi chảy; thanh thản; không lo lắng; lưu loát

Từ vựng
畅快
chàng kuài

thanh thản, tự do tự tại, không lo âu

Cụm từ
畅想
chàng xiǎng

suy nghĩ tự do; trí tưởng tượng không bị ràng buộc

Cụm từ
畅旺
chàng wàng

phát đạt; nhộn nhịp (bán hàng, giao dịch)

Cụm từ
畅然
chàng rán

vui vẻ; tinh thần phấn chấn

Cụm từ
畅谈
chàng tán

nói chuyện thoải mái; thảo luận không kiêng dè

Cụm từ
畅达
chàng dá

thông suốt; mượt mà

Cụm từ
畅通
chàng tōng

thông suốt; lưu thông tự do; đường thẳng; không bị tắc nghẽn; di chuyển không trở ngại

Cụm từ
畅销
chàng xiāo

bán chạy; bán đắt; đứng đầu bảng xếp hạng

Cụm từ
畅顺
chàng shùn

trôi chảy; thuận lợi

Cụm từ
畅饮
chàng yǐn

uống vài ly; uống thoả thích

Cụm từ
畅销书
chàng xiāo shū

sách bán chạy; sách bán chạy nhất; thành công vang dội

Cụm từ
畅所欲言
chàng suǒ yù yán

nghĩa đen: lưu loát nói ra tất cả điều mình muốn (thành ngữ); nói một cách tự do về chủ đề yêu thích của mình; trình bày thoải mái theo ý mình

Thành ngữ
畅谈话卡
chàng tán huà kǎ

thẻ điện thoại gọi dài hạn

Cụm từ
畅货中心
chàng huò zhōng xīn

cửa hàng đại lý (Đài Loan)

Cụm từ
充畅
chōng chàng

dồi dào và lưu loát; dồi dào và trôi chảy

Cụm từ
宽畅
kuān chàng

không lo lắng; vui vẻ; rộng rãi

Cụm từ
开畅
kāi chàng

vui vẻ và vô tư

Cụm từ
恬畅
tián chàng

thoải mái và vui vẻ

Cụm từ
条畅
tiáo chàng

có trật tự và logic (văn viết); sum suê; phát triển; thịnh vượng

Cụm từ
欢畅
huān chàng

vui vẻ; vui tươi; hân hoan

Cụm từ
流畅
liú chàng

trôi chảy (về lời nói, viết lách); lưu loát; mượt mà và dễ dàng

Cụm từ
爽畅
shuǎng chàng

dễ chịu

Cụm từ
舒畅
shū chàng

vui vẻ; hoàn toàn không lo lắng

Cụm từ