Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “猎”

Tìm thấy 45 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
liè

猎: săn bắn

Từ vựng
猎鹰liè yīng

猎鹰: chim ưng

Cụm từ
猎头人liè tóu rén

猎头人: chuyên gia săn đầu người; thợ săn đầu người; nhà tuyển dụng

Cụm từ
猎头liè tóu

猎头: săn đầu người (tuyển dụng điều hành); chuyên gia săn đầu người; phong tục săn đầu người (bộ lạc)

Cụm từ
猎隼liè sǔn

猎隼: (loài chim ở Trung Quốc) chim ưng saker (Falco cherrug)

Cụm từ
猎豹liè bào

猎豹: báo gêpa

Cụm từ
猎艳liè yàn

猎艳: tán tỉnh phụ nữ; thể hiện bản thân một cách hoa mỹ khoa trương

Cụm từ
猎狗liè gǒu

猎狗: chó săn

Cụm từ
猎犬座Liè quǎn zuò

猎犬座: Chòm sao Lạp Khuyển

Cụm từ
猎犬liè quǎn

猎犬: chó săn; chó săn mồi

Cụm từ
猎物liè wù

猎物: con mồi; thú săn

Cụm từ
猎潜艇liè qián tǐng

猎潜艇: tàu chống ngầm

Cụm từ
猎潜liè qián

猎潜: chống tàu ngầm (chiến tranh)

Cụm từ
猎杀红色十月号Liè shā Hóng sè Shí yuè hào

猎杀红色十月号: "Cuộc săn lùng Tháng Mười Đỏ", một tiểu thuyết của Tom Clancy

Cụm từ
猎杀liè shā

猎杀: giết (trong săn bắn)

Cụm từ
猎枪liè qiāng

猎枪: súng săn; súng shotgun

Cụm từ
猎捕liè bǔ

猎捕: săn bắt; săn lùng

Cụm từ
猎手liè shǒu

猎手: thợ săn

Cụm từ
猎户臂liè hù bì

猎户臂: cánh tay xoắn ốc Orion hoặc nhánh cục bộ của thiên hà chúng ta (chứa hệ Mặt Trời)

Cụm từ
猎户座流星雨liè hù zuò liú xīng yǔ

猎户座流星雨: mưa sao băng Orionid

Cụm từ
猎户座大星云Liè hù zuò dà xīng yún

猎户座大星云: Tinh vân Lớn trong chòm Lạp Hộ M42

Cụm từ
猎户座Liè hù zuò

猎户座: chòm sao Lạp Hộ

Cụm từ
猎户liè hù

猎户: thợ săn

Cụm từ
猎巫liè wū

猎巫: tiến hành cuộc săn phù thủy

Cụm từ
猎奇liè qí

猎奇: săn tìm điều mới lạ; tìm kiếm mới lạ

Cụm từ
猎场liè chǎng

猎场: bãi săn

Cụm từ
猎取liè qǔ

猎取: săn; (ví dụ) tìm kiếm (danh tiếng, v.v.)

Cụm từ
猎刀liè dāo

猎刀: dao săn

Cụm từ
猎人liè rén

猎人: thợ săn

Cụm từ
游猎yóu liè

游猎: đi săn bắn

Cụm từ
见猎心喜jiàn liè xīn xǐ

见猎心喜: nghĩa đen: thấy người khác đi săn, phấn khích nhớ lại cảm giác hồi hộp của cuộc săn (thành ngữ); nghĩa bóng: thấy người khác làm điều mình yêu…

Thành ngữ
短腿猎犬duǎn tuǐ liè quǎn

短腿猎犬: chó dachshund; chó săn basset

Cụm từ
盗猎dào liè

盗猎: săn trộm (săn bắt trái phép)

Cụm từ
畋猎tián liè

畋猎: săn bắn

Cụm từ
田猎tián liè

田猎: đi săn

Cụm từ
狩猎shòu liè

狩猎: săn; buổi săn

Cụm từ
灰猎犬huī liè quǎn

灰猎犬: chó săn xám

Cụm từ
渔猎yú liè

渔猎: đánh cá và săn bắn; nghĩa bóng: cướp bóc; tàn phá

Cụm từ
涉猎shè liè

涉猎: đọc lướt (một cuốn sách); đọc qua loa; đọc lướt qua

Cụm từ
捕猎bǔ liè

捕猎: bắt (động vật hoang dã); săn

Cụm từ
打猎dǎ liè

打猎: đi săn

Cụm từ
出猎chū liè

出猎: đi săn

Cụm từ
偷猎者tōu liè zhě

偷猎者: kẻ săn trộm

Cụm từ
偷猎tōu liè

偷猎: săn trộm

Cụm từ
侠盗猎车手Xiá dào Liè chē shǒu

侠盗猎车手: Grand Theft Auto (loạt trò chơi điện tử)

Cụm từ