Kết quả cho “状态”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
trạng thái, tình trạng
(ngôn ngữ học) động từ chỉ trạng thái
không đạt phong độ; không là chính mình
trạng thái tới hạn; tính tới hạn
trạng thái thôi miên
trạng thái cảm xúc
điều kiện tiêu chuẩn về nhiệt độ và áp suất
trạng thái thực vật (y học)
tình trạng sức khỏe dưới mức tối ưu
trạng thái tinh thần; tình trạng tâm lý
tình huống căng thẳng; bế tắc
tình trạng khẩn cấp
gây mê; trạng thái mê
trạng thái sống thực vật (tức là hôn mê)
trạng thái không chờ (tin học)
trạng thái thực vật kéo dài (y học)
trạng thái thực vật kéo dài