Kết quả cho “煮”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
nấu; luộc
luộc (thức ăn)
đun sôi
phương pháp nấu ăn
luộc kỹ; nấu chín kỹ
luộc chín kỹ (trứng)
trứng luộc
nồi nấu
nấu cơm
đốt cây đậu để nấu đậu (thành ngữ); gây mâu thuẫn nội bộ
đồng hồ hẹn giờ luộc trứng
vịt nấu chín bay mất (tục ngữ); (bóng) để vuột mất điều chắc chắn
hầm
nấu
nấu; luộc
oden, món ăn Nhật Bản gồm trứng luộc, chả cá, củ cải trắng, đậu phụ, v.v. nấu trong nước dùng từ tảo bẹ
ấm đun siêu tốc (Đài Loan)
trứng luộc; trứng lòng đào
món cá thái lát nấu chín trong dầu ớt Tứ Xuyên
người chồng nội trợ
nghĩa đen: đốt đàn và nấu hạc; nghĩa bóng: lãng phí tài nguyên quý giá; phá hủy một cách ngông cuồng những thứ đẹp đẽ
gạo đã nấu thành cơm; việc đã rồi; quá muộn để thay đổi (thành ngữ)