Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “烛”

Tìm thấy 21 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
zhú

烛: nến; (văn học) chiếu sáng

Từ vựng
烛台zhú tái

烛台: chân nến; đế nến

Cụm từ
烛火zhú huǒ

烛火: ngọn lửa nến

Cụm từ
烛泪zhú lèi

烛泪: giọt sáp chảy xuống từ cây nến

Cụm từ
烛架zhú jià

烛架: đế cắm nến; giá nến; chân nến

Cụm từ
烛光zhú guāng

烛光: ánh nến; thắp nến (canh thức, v.v.); candela, đơn vị cường độ ánh sáng (cd)

Cụm từ
香烛xiāng zhú

香烛: nhang và nến

Cụm từ
风烛残年fēng zhú cán nián

风烛残年: những ngày cuối đời; có một chân trong mộ

Cụm từ
风中烛,瓦上霜fēng zhōng zhú , wǎ shàng shuāng

风中烛,瓦上霜: nghĩa đen: như nến trong gió, hoặc sương trên mái nhà (thành ngữ); nghĩa bóng: (cuộc sống của ai đó) yếu ớt; mong manh

Thành ngữ
风中之烛fēng zhōng zhī zhú

风中之烛: nghĩa đen: nến trong gió (thành ngữ); nghĩa bóng: (cuộc sống của ai đó) yếu ớt; mong manh

Thành ngữ
蜡烛两头烧là zhú liǎng tóu shāo

蜡烛两头烧: làm việc kiệt sức (thành ngữ); chịu đựng gánh nặng kép

Thành ngữ
蜡烛不点不亮là zhú bù diǎn bù liàng

蜡烛不点不亮: một số người cần phải bị thúc đẩy mới hành động

Cụm từ
蜡烛là zhú

蜡烛: nến; LT:根[gen1],支[zhi1]

Cụm từ
圣烛节Shèng zhú jié

圣烛节: Lễ Nến (lễ Kitô giáo ngày 2 tháng 2)

Cụm từ
红烛hóng zhú

红烛: nến đỏ (dùng trong sinh nhật và các lễ kỷ niệm khác)

Cụm từ
秉烛bǐng zhú

秉烛: biến thể của 炳燭|炳烛[bing3 zhu2]

Cụm từ
炳烛bǐng zhú

炳烛: dưới ánh nến sáng

Cụm từ
火烛huǒ zhú

火烛: lửa và nến; những thứ trong nhà dễ cháy

Cụm từ
洞房花烛夜dòng fáng huā zhú yè

洞房花烛夜: đêm tân hôn

Cụm từ
洞房花烛dòng fáng huā zhú

洞房花烛: phòng tân hôn và nến trang trí; lễ cưới (thành ngữ)

Thành ngữ
倒吊蜡烛dào diào là zhú

倒吊蜡烛: Wrightia tinctoria (cây có hoa trong họ Apocynaceae, tên thông thường là oleander nhuộm hoặc pala indigo)

Cụm từ