Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “溢”

Tìm thấy 20 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển

溢: tràn; (văn học) quá mức; biến thể cũ của 鎰|镒[yi4]

Từ vựng
溢美之词yì měi zhī cí

溢美之词: lời khen ngợi; phóng đại sự tán dương

Cụm từ
溢满yì mǎn

溢满: tràn đầy

Cụm từ
溢流孔yì liú kǒng

溢流孔: lỗ thoát; dòng chảy tràn; lỗ thông tràn

Cụm từ
溢于言表yì yú yán biǎo

溢于言表: thể hiện tình cảm qua lời nói

Cụm từ
溢出效应yì chū xiào yìng

溢出效应: hiệu ứng lan toả

Cụm từ
溢出yì chū

溢出: tràn; tràn ra; (tin học) tràn

Cụm từ
溢价yì jià

溢价: thặng dư; trả một khoản cao hơn

Cụm từ
脑溢血nǎo yì xuè

脑溢血: xuất huyết não; đột quỵ

Cụm từ
热情洋溢rè qíng yáng yì

热情洋溢: tràn đầy nhiệt huyết (thành ngữ); đầy ấm áp

Thành ngữ
漫溢màn yì

漫溢: tràn ra; đầy tràn

Cụm từ
满溢mǎn yì

满溢: đầy đến tràn ra; chan chứa

Cụm từ
涌溢yǒng yì

涌溢: trào lên; tràn ra (như nước từ suối)

Cụm từ
流光溢彩liú guāng yì cǎi

流光溢彩: nghĩa đen ánh sáng chảy và màu sắc tràn ra; đèn đuốc huy hoàng và màu sắc rực rỡ (thành ngữ)

Thành ngữ
洋溢yáng yì

洋溢: tràn đầy; thấm đẫm

Cụm từ
横溢héng yì

横溢: tràn đầy; tràn trề

Cụm từ
才华横溢cái huá héng yì

才华横溢: tài năng tràn đầy (đặc biệt là văn học); xuất chúng

Cụm từ
外溢wài yì

外溢: (chất lỏng) tràn ra; chảy tràn; (khí) rò rỉ ra; (nghĩa bóng) lan ra; lan tỏa (đến khu vực mới); (nghĩa bóng) (của cải, v.v.) thất thoát; chảy…

Cụm từ
四溢sì yì

四溢: (về hương thơm hoặc mùi hôi) lan tỏa khắp nơi; (về dầu mỡ, v.v.) nhỏ giọt khắp nơi; chảy tràn khắp nơi

Cụm từ
充溢chōng yì

充溢: tràn ngập (của cải); tràn trề

Cụm từ