Kết quả cho “渴”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
khát
khao khát
khao khát; mong mỏi
mong mỏi; ao ước; rất mong muốn
khát đến mức không thể chịu nổi
khát
khô khát; khô miệng
tình trạng đặc trưng bởi khát nước, đói, tiểu nhiều và sụt cân, trong y học cổ truyền Trung Quốc được nhận diện như tiểu đường loại 2
giải khát
đói và khát; (nghĩa bóng) khao khát (kiến thức, tình yêu, v.v.)
nghĩa đen: không đào giếng cho đến khi khát; chưa chuẩn bị và tìm kiếm giúp đỡ vào phút chót (thành ngữ)
nghĩa đen: đối mặt với cơn khát mới đào giếng (thành ngữ); nghĩa bóng: không chuẩn bị đầy đủ; hành động khi đã quá muộn
làm đỡ đói và giảm khát (thành ngữ)
khao khát điều gì đó (thành ngữ); nóng lòng; mong mỏi điều gì đó
nghĩa đen: giải khát bằng cách nghĩ đến mận (thành ngữ); nghĩa bóng: tự an ủi bằng ảo tưởng
(thành ngữ) khao khát có được người tài xung quanh mình
nghĩa đen: uống thuốc độc để giải khát (thành ngữ); nghĩa bóng: phương thuốc được cho là chỉ làm tình hình tồi tệ hơn
lit. nước xa không cứu được khát gần; nghĩa là nhu cầu cấp bách; phương thuốc chậm không giải quyết được nhu cầu ngay lập tức