Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Kết quả cho “渴”

Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.

18 từ sẵn sàng

khát

Từ vựng HSK 1 ✓ Đã kiểm duyệt
渴慕
kě mù

khao khát

Cụm từ
渴望
kě wàng

khao khát; mong mỏi

Cụm từ
渴求
kě qiú

mong mỏi; ao ước; rất mong muốn

Cụm từ
渴不可耐
kě bù kě nài

khát đến mức không thể chịu nổi

Cụm từ
口渴
kǒu kě

khát

Cụm từ
干渴
gān kě

khô khát; khô miệng

Cụm từ
消渴
xiāo kě

tình trạng đặc trưng bởi khát nước, đói, tiểu nhiều và sụt cân, trong y học cổ truyền Trung Quốc được nhận diện như tiểu đường loại 2

Cụm từ
解渴
jiě kě

giải khát

Cụm từ
饥渴
jī kě

đói và khát; (nghĩa bóng) khao khát (kiến thức, tình yêu, v.v.)

Cụm từ
临渴掘井
lín kě jué jǐng

nghĩa đen: không đào giếng cho đến khi khát; chưa chuẩn bị và tìm kiếm giúp đỡ vào phút chót (thành ngữ)

Thành ngữ
临渴穿井
lín kě chuān jǐng

nghĩa đen: đối mặt với cơn khát mới đào giếng (thành ngữ); nghĩa bóng: không chuẩn bị đầy đủ; hành động khi đã quá muộn

Thành ngữ
充饥止渴
chōng jī zhǐ kě

làm đỡ đói và giảm khát (thành ngữ)

Thành ngữ
如饥似渴
rú jī sì kě

khao khát điều gì đó (thành ngữ); nóng lòng; mong mỏi điều gì đó

Thành ngữ
望梅止渴
wàng méi zhǐ kě

nghĩa đen: giải khát bằng cách nghĩ đến mận (thành ngữ); nghĩa bóng: tự an ủi bằng ảo tưởng

Thành ngữ
爱才若渴
ài cái ruò kě

(thành ngữ) khao khát có được người tài xung quanh mình

Thành ngữ
饮鸩止渴
yǐn zhèn zhǐ kě

nghĩa đen: uống thuốc độc để giải khát (thành ngữ); nghĩa bóng: phương thuốc được cho là chỉ làm tình hình tồi tệ hơn

Thành ngữ
远水不解近渴
yuǎn shuǐ bù jiě jìn kě

lit. nước xa không cứu được khát gần; nghĩa là nhu cầu cấp bách; phương thuốc chậm không giải quyết được nhu cầu ngay lập tức

Cụm từ