Kết quả tra từ “渠”
Tìm thấy 26 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
渠: làm sao có thể như vậy?
渠: (nhân tạo) dòng; kênh; cống; mương (LT:條|条[tiao2]); (văn học) to lớn; vĩ đại; (phương ngữ) anh ấy; cô ấy; ông ấy; bà ấy; (cũ) vành bánh xe…
渠魁: thủ lĩnh phiến loạn; kẻ cầm đầu; thủ lĩnh cướp
渠道: mương tưới tiêu; (nghĩa bóng) kênh; phương tiện
渠县: huyện Qu ở Đạt Châu 達州|达州[Da2 zhou1], Tứ Xuyên
渠沟: rãnh
灵渠: Linh Cù, kênh đào ở huyện Hưng An 興安|兴安[Xing1 an1], Quảng Tây, xây dựng năm 214 trước Công nguyên để nối sông Trường Giang 長江|长江[Chang2 Jiang1]…
郑国渠: Kênh Trịnh Quốc, kênh tưới tiêu dài 150 km ở Thiểm Tây, xây dựng năm 264 trước Công nguyên
石渠阁议: cuộc họp nội các năm 51 TCN thiết lập Ngũ kinh của Nho giáo 五經|五经[Wu3 jing1] làm quốc điển
石渠阁: cuộc họp nội các năm 51 TCN thiết lập Ngũ kinh của Nho giáo 五經|五经[Wu3 jing1] làm quốc điển
石渠县: huyện Sêrxü (tiếng Tây Tạng: ser shul rdzong) thuộc châu tự trị dân tộc Tạng Garze 甘孜藏族自治州[Gan1 zi1 Zang4 zu2 zi4 zhi4 zhou1], Tứ Xuyên (trước…
石渠: kênh đá (ví dụ: cống)
灌溉渠: kênh tưới tiêu
灌渠: kênh tưới tiêu
沟渠: kênh; hào; kênh tưới tiêu
河渠: sông ngòi và kênh rạch; thủy lộ
水渠: kênh đào
水到渠成: nghĩa đen: nước chảy thì thành kênh (thành ngữ); nghĩa bóng: khi điều kiện chín muồi, thành công sẽ tự nhiên đến
暗渠: kênh nước ngầm; mương có nắp; cống
明渠: kênh nước (mở, không che phủ); kênh đào
排水渠: thoát nước
干渠: kênh chính
尾水渠道: kênh thoát nước
夏敬渠: Hạ Kính Quề (1705-1787), tiểu thuyết gia đời Thanh, tác giả tiểu thuyết đồ sộ 野叟曝言[Ye3 sou3 Pu4 yan2] Lời Nói Khiêm Tốn Của Ông Già Quê
五家渠市: thành phố Ngũ Gia Cừ hoặc thành phố cấp phó địa khu Ngũ Gia Cừ trong châu tự trị Ili của dân tộc Kazakh ở phía bắc Tân Cương
五家渠: thành phố Ngũ Gia Cừ hoặc thành phố cấp phó địa khu Ngũ Gia Cừ trong châu tự trị Ili của dân tộc Kazakh ở phía bắc Tân Cương