Kết quả tra từ “涡”
Tìm thấy 24 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
涡: xoáy nước; lốc xoáy
涡: tên một con sông
涡阳县: Quận Guoyang, ở Bạc Châu 亳州[Bo2zhou1], An Huy
涡阳: Quận Guoyang, ở Bạc Châu 亳州[Bo2zhou1], An Huy
涡轮轴发动机: động cơ trục tuabin
涡轮喷气发动机: động cơ phản lực tua-bin
涡轮: tua-bin
涡虫纲: Turbellaria (một bộ giun dẹp)
涡桨: động cơ cánh quạt phản lực
涡核: tâm của một dòng xoáy
涡旋: xoáy; lốc xoáy
涡扇: động cơ turbofan
涡喷: động cơ phản lực
酒涡: má lúm đồng tiền; biến thể của 酒窩|酒窝[jiu3 wo1]
圣涡: lúm đồng tiền Venus; lúm đồng tiền lưng
笑涡: xem 笑窩|笑窝[xiao4 wo1]
环极涡旋: xoáy lốc vòng cực
漩涡: xoáy nước; lốc xoáy; xoáy cực; (ví von) cơn lốc
准稳旋涡结构: cấu trúc xoắn ốc gần như đứng yên QSSS (vật lý thiên văn)
梨涡: má lúm đồng tiền (của phụ nữ)
旋涡状: hình xoắn ốc
旋涡星云: tinh vân xoắn ốc
旋涡星系: thiên hà xoắn ốc
旋涡: xoắn ốc; xoáy nước; gió xoáy; vòng xoáy