Kết quả cho “活”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
sống
hoạt động
người sống
xem 活像[huo2 xiang4]
cơ thể sống; mẫu vật sống
Phật sống; danh hiệu của Lạt Ma Mông Cổ từ thế kỷ 17
nhanh nhẹn; linh hoạt; tiện lợi
trông giống hệt; giống như đúc
công việc; (nhiều) việc phải làm
nhanh nhẹn
năng lượng; sức sống; sinh lực; sức sống mãnh liệt
kích hoạt
sinh mạng; sống sót; cứu mạng; kiếm sống qua ngày
chôn sống
piston; van
thòng lọng; nút chạy
sống (cuộc đời) tốt; (tiếng lóng) giỏi trên giường
chữ in rời
tiền gửi không kỳ hạn (viết tắt của 活期存款[huo2 qi1 cun2 kuan3])
kẻ lố bịch; chàng hề; người nực cười
thây ma
hoạt độ
(hóa học) hoạt tính; chủ động; được kích hoạt
bắt sống