Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “洒”

Tìm thấy 22 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển

洒: rắc; xịt; đổ; trải

Từ vựng
洒脱sǎ tuō

洒脱: tự do và thoải mái; tự nhiên; không gò bó

Cụm từ
洒狗血sǎ gǒu xiě

洒狗血: phản ứng thái quá; kịch tính

Cụm từ
洒满sǎ mǎn

洒满: rải đầy lên cái gì đó

Cụm từ
洒水车sǎ shuǐ chē

洒水车: xe tưới nước

Cụm từ
洒水机sǎ shuǐ jī

洒水机: máy tưới nước

Cụm từ
洒水sǎ shuǐ

洒水: rải nước

Cụm từ
洒布sǎ bù

洒布: rải

Cụm từ
飘洒piāo sǎ

飘洒: tao nhã; duyên dáng; lưu loát và thanh lịch (thư pháp)

Cụm từ
萧洒xiāo sǎ

萧洒: biến thể của 瀟灑|潇洒[xiao1 sa3]

Cụm từ
花洒huā sǎ

花洒: vòi hoa sen; thiết bị tưới

Cụm từ
脱洒tuō sǎ

脱洒: thanh thoát; tự do và dễ dàng

Cụm từ
潇洒xiāo sǎ

潇洒: tự tin và thanh thản; tự do tự tại

Cụm từ
溅洒jiàn sǎ

溅洒: làm đổ; văng tung tóe; bắn tóe

Cụm từ
洋洋洒洒yáng yáng sǎ sǎ

洋洋洒洒: dài dòng; lưu loát (bài phát biểu, bài viết,...) (thành ngữ)

Thành ngữ
挥洒自如huī sǎ zì rú

挥洒自如: (thành ngữ) làm việc gì đó rất thành thạo

Thành ngữ
挥洒huī sǎ

挥洒: rơi, rắc; rơi (nước mắt, máu v.v.); bóng, tự do, không gò bó; viết một cách phóng khoáng

Cụm từ
挥毫洒墨huī háo sǎ mò

挥毫洒墨: vung bút viết (thành ngữ)

Thành ngữ
抛洒pāo sǎ

抛洒: nhỏ giọt; chảy ra; rải

Cụm từ
布洒器bù sǎ qì

布洒器: thiết bị phân tán

Cụm từ
喷洒器pēn sǎ qì

喷洒器: máy phun nước; bình xịt

Cụm từ
喷洒pēn sǎ

喷洒: phun; xịt

Cụm từ