Kết quả tra từ “法兰”
Tìm thấy 17 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
法兰: mặt bích (từ mượn)
法兰西体育场: Sân vận động Stade de France
法兰西斯·斐迪南: Đại công tước Francis Ferdinand của Áo (1863-1914), người thừa kế ngai vàng Hapsburg, vụ ám sát ông tại Sarajevo đã dẫn đến Thế chiến thứ nhất
法兰西斯·培根: Francis Bacon (1561-1626), nhà triết học thời Phục hưng Anh và nhà khoa học sơ khai
法兰西斯: Francis (tên)
法兰西: Pháp
法兰绒: vải flannel (từ mượn); cách phát âm ở Đài Loan: [fa4 lan2 rong2]
法兰斯: Pháp (chuyển âm phiên âm)
法兰德斯: Vùng Flanders, khu vực (bang) của Bỉ 比利時|比利时[Bi3 li4 shi2]
法兰克福车展: Triển lãm ô tô Frankfurt
法兰克福证券交易所: Sở giao dịch chứng khoán Frankfurt (FSE)
法兰克福学派: Trường phái Frankfurt
法兰克福汇报: Frankfurter Allgemeine Zeitung
法兰克福: Frankfurt (Germany)
法兰克林: Franklin (tên); Benjamin Franklin (1706-1790)
法兰克: người Frank (dân tộc Germanic, đến châu Âu từ năm 600 sau Công nguyên và chiếm đóng nước Pháp)
拉法兰: Raffarin, thủ tướng Pháp dưới thời Jacques Chirac