Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Kết quả cho “法兰”

Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.

17 từ sẵn sàng
法兰
fǎ lán

mặt bích (từ mượn)

Cụm từ
法兰克
Fǎ lán kè

người Frank (dân tộc Germanic, đến châu Âu từ năm 600 sau Công nguyên và chiếm đóng nước Pháp)

Cụm từ
法兰斯
Fǎ lán sī

Pháp (chuyển âm phiên âm)

Cụm từ
法兰绒
fǎ lán róng

vải flannel (từ mượn); cách phát âm ở Đài Loan: [fa4 lan2 rong2]

Cụm từ
法兰西
Fǎ lán xī

Pháp

Cụm từ
法兰克林
Fǎ lán kè lín

Franklin (tên); Benjamin Franklin (1706-1790)

Cụm từ
法兰克福
Fǎ lán kè fú

Frankfurt (Germany)

Cụm từ
法兰德斯
Fǎ lán dé sī

Vùng Flanders, khu vực (bang) của Bỉ 比利時|比利时[Bi3 li4 shi2]

Cụm từ
法兰西斯
Fǎ lán xī sī

Francis (tên)

Cụm từ
法兰克福学派
Fǎ lán kè fú Xué pài

Trường phái Frankfurt

Cụm từ
法兰克福汇报
Fǎ lán kè fú Huì bào

Frankfurter Allgemeine Zeitung

Cụm từ
法兰克福车展
Fǎ lán kè fú Chē zhǎn

Triển lãm ô tô Frankfurt

Cụm từ
法兰西体育场
Fǎ lán xī Tǐ yù chǎng

Sân vận động Stade de France

Cụm từ
法兰西斯·培根
Fǎ lán xī sī · Péi gēn

Francis Bacon (1561-1626), nhà triết học thời Phục hưng Anh và nhà khoa học sơ khai

Cụm từ
法兰西斯·斐迪南
Fǎ lán xī sī · Fěi dí nán

Đại công tước Francis Ferdinand của Áo (1863-1914), người thừa kế ngai vàng Hapsburg, vụ ám sát ông tại Sarajevo đã dẫn đến Thế chiến thứ nhất

Cụm từ
法兰克福证券交易所
Fǎ lán kè fú Zhèng quàn jiāo yì suǒ

Sở giao dịch chứng khoán Frankfurt (FSE)

Cụm từ
拉法兰
Lā fǎ lán

Raffarin, thủ tướng Pháp dưới thời Jacques Chirac

Cụm từ