Kết quả cho “水平”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
trình độ
thiết bị đo mặt phẳng nằm ngang; thước thuỷ bình; máy thủy chuẩn
thước thuỷ bình
trục ngang; trục hoành (toán học)
mặt phẳng ngang; bề mặt phẳng; mực nước
(hàng không) cánh đuôi ngang; bộ thăng bằng ngang
không ra gì; chất lượng kém; không đạt tiêu chuẩn
trình độ tiên tiến
trình độ học thuật
trình độ học vấn
mức sống
mức độ tin cậy (toán học)
mức độ đô thị hóa (của một thành phố hoặc thị trấn)
HSK (Kỳ thi Năng lực Hoa ngữ)
Kỳ thi Năng lực Phổ thông thoại, một kỳ thi chính thức về lưu loát nói tiếng Trung Quốc Tiêu chuẩn cho người nói bản ngữ các ngôn ngữ Trung Quốc, được phát triển ở Trung Quốc năm…