Kết quả cho “殊”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
khác; độc đáo; đặc biệt; rất; (văn cổ) chém đầu; chết; cắt lìa; tách ra; vượt trội
vùng đất xa lạ; vùng đất xa xôi
thái độ khác; tư thế khác
hoàn toàn khác biệt; khá tách biệt
chém đầu; hình phạt tử hình; cuộc chiến tuyệt vọng; sống còn
(văn học) pha trộn; không nhất quán; (văn học) phong cảnh tuyệt đẹp
cô gái đẹp; mỹ nhân
vinh quang đặc biệt; điểm khác biệt; vinh dự hiếm có; vinh quang của ai; đó là một đặc ân (được gặp bạn)
ít ngờ tới; hiếm khi nhận ra
quan tâm sâu sắc (thành ngữ); bày tỏ lời chia buồn sâu sắc; cảm thấy rất lo lắng
đường khác nhau cùng về một đích (thành ngữ); nghĩa là cách khác nhau để đạt cùng mục tiêu
ghi chép triều Minh (1574) về thám hiểm và quan hệ ngoại giao
đặc thù, đặc biệt
khác biệt lớn; hoàn toàn trái ngược
Văn Thù, Bồ Tát trí tuệ sắc bén
Tô Mạn Thù (1884-1918), nhà văn, nhà báo, nhà sư Phật giáo, người tham gia phong trào cách mạng Trung Quốc
(thành ngữ) chênh lệch lớn về lực lượng số lượng
cùng đường đi, khác đường về
Văn Thù, Bồ Tát trí tuệ sắc bén
trẻ có nhu cầu đặc biệt; trẻ năng khiếu
mối quan hệ đặc biệt
hàm số đặc biệt (toán học)
chăm sóc đặc biệt; điều dưỡng tích cực
giáo dục đặc biệt; giáo dục cho nhu cầu đặc biệt