Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “概”

Tìm thấy 41 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
gài

概: biến thể cũ của 概[gai4]

Từ vựng
gài

概: chung; ước chừng

Từ vựng
概述gài shù

概述: tổng quan

Cụm từ
概论gài lùn

概论: đề cương; giới thiệu; khảo sát; thảo luận chung

Cụm từ
概观gài guān

概观: khảo sát; đánh giá; tổng quan

Cụm từ
概览gài lǎn

概览: tổng quan; duyệt qua

Cụm từ
概要gài yào

概要: tóm tắt

Cụm từ
概而言之gài ér yán zhī

概而言之: giống như 總而言之|总而言之[zong3 er2 yan2 zhi1]

Cụm từ
概而不论gài ér bù lùn

概而不论: mơ hồ về chi tiết

Cụm từ
概率论gài lǜ lùn

概率论: lý thuyết xác suất (toán học)

Cụm từ
概率gài lǜ

概率: xác suất (toán)

Cụm từ
概测法gài cè fǎ

概测法: phương pháp ước chừng; quy tắc ngón tay cái

Cụm từ
概况gài kuàng

概况: tình hình chung; tóm tắt

Cụm từ
概数gài shù

概数: con số xấp xỉ; chỉ dẫn không chính xác về số lượng (ví dụ 十幾|十几[shi2 ji3], 兩三百|两三百[liang3 san1 bai3], 一千多[yi1 qian1 duo1])

Cụm từ
概括化gài kuò huà

概括化: sự khái quát hoá

Cụm từ
概括gài kuò

概括: tóm tắt; khái quát; ngắn gọn; theo đề cương chính

Cụm từ
概念验证gài niàn yàn zhèng

概念验证: kiểm chứng khái niệm

Cụm từ
概念驱动加工gài niàn qū dòng jiā gōng

概念驱动加工: xử lý hướng khái niệm

Cụm từ
概念地图gài niàn dì tú

概念地图: bản đồ tư duy

Cụm từ
概念化gài niàn huà

概念化: khái niệm hóa

Cụm từ
概念依存模型gài niàn yī cún mó xíng

概念依存模型: mô hình phụ thuộc khái niệm

Cụm từ
概念gài niàn

概念: khái niệm; ý tưởng; LT:個|个[ge4]

Cụm từ
概形gài xíng

概形: sơ đồ (trong hình học đại số)

Cụm từ
概型理论gài xíng lǐ lùn

概型理论: lý thuyết sơ đồ (toán)

Cụm từ
概型gài xíng

概型: (toán) một sơ đồ

Cụm từ
骑士气概qí shì qì gài

骑士气概: tinh thần hiệp sĩ

Cụm từ
男子气概nán zǐ qì gài

男子气概: tính nam tính; sự nam tính

Cụm từ
气概qì gài

气概: phẩm chất cao thượng; tinh thần; khí phách

Cụm từ
毛概Máo Gài

毛概: Nhập môn Tư tưởng Mao Trạch Đông (môn học); viết tắt của 毛澤東思想概論|毛泽东思想概论[Mao2 Ze2 dong1 Si1 xiang3 Gai4 lun4]

Viết tắt
条件概率tiáo jiàn gài lǜ

条件概率: xác suất có điều kiện

Cụm từ
梗概gěng gài

梗概: đại cương; ý chính; tóm tắt

Cụm từ
后验概率hòu yàn gài lǜ

后验概率: xác suất hậu nghiệm (thống kê)

Cụm từ
大概dà gài

大概: đại khái; có lẽ; không chi tiết; xấp xỉ; khoảng; ý tổng quát

Cụm từ
基本概念jī běn gài niàn

基本概念: khái niệm cơ bản

Cụm từ
先验概率xiān yàn gài lǜ

先验概率: (toán học) xác suất tiên nghiệm

Cụm từ
以偏概全yǐ piān gài quán

以偏概全: (nghĩa đen) lấy một phần làm toàn bộ; khái quát hóa

Cụm từ
人工概念rén gōng gài niàn

人工概念: khái niệm nhân tạo

Cụm từ
中概股zhōng gài gǔ

中概股: cổ phiếu khái niệm Trung Quốc (cổ phiếu của công ty Trung Quốc giao dịch trên sàn giao dịch ngoài Trung Quốc hoặc ở Hồng Kông) (viết tắt của…

Viết tắt
上位概念shàng wèi gài niàn

上位概念: khái niệm thượng vị

Cụm từ
一概而论yī gài ér lùn

一概而论: gộp chung các vấn đề khác nhau (thành ngữ)

Thành ngữ
一概yī gài

一概: tất cả; không có ngoại lệ; một cách chắc chắn

Cụm từ