Kết quả tra từ “株”
Tìm thấy 21 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
株: thân cây; gốc cây; một cây; lượng từ cho cây hoặc thực vật; chủng (sinh học); liên lụy người khác (trong việc làm ăn mờ ám)
株连: liên lụy người khác (trong một tội phạm); liên đới chịu tội
株距: khoảng cách; khoảng cách giữa các cây (trong cùng một hàng)
株洲县: huyện Zhuzhou ở Zhuzhou 株洲, Hồ Nam
株洲市: Zhuzhou, thành phố trực thuộc tỉnh, trên sông Tương, Hồ Nam
株洲: Thành phố Chu Châu, thành phố cấp địa khu, trên sông Tương Giang ở Hồ Nam
株治: liên lụy người khác (trong vụ án pháp lý)
株式会社: công ty trách nhiệm hữu hạn kiểu Nhật; công ty; tập đoàn; đọc tiếng Nhật là kabushiki-gaisha
株守: bám chặt vào gì đó một cách cứng nhắc; không bao giờ buông bỏ
守株待兔: ôm cây đợi thỏ; thụ động chờ may mắn
变异株: biến thể; chủng biến thể (của virus)
突变株: đột biến; chủng đột biến (của virus)
病株: cây bị bệnh hoặc nhiễm bệnh
异株荨麻: cây tầm ma thông thường (Urtica dioica)
流行株: chủng dịch bệnh
毒株: chủng (virus)
残株: gốc cây còn lại
植株: cây (làm vườn)
守株缘木: viết tắt của 守株待兔,緣木求魚|守株待兔,缘木求鱼[shou3 zhu1 dai4 tu4 , yuan2 mu4 qiu2 yu2]
守株待兔,缘木求鱼: canh gốc cây đợi thỏ, và leo cây bắt cá (thành ngữ); không có hành động thực tiễn nào
守株待兔: nghĩa đen: canh gốc cây đợi thỏ (thành ngữ); đợi cơ hội một cách thụ động; tin vào may mắn thay vì chủ động