Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “栗”

Tìm thấy 60 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển

栗: hạt dẻ

Từ vựng

栗: (văn học) lạnh lẽo; rét mướt; (dạng kết hợp) run sợ

Từ vựng
栗鼠lì shǔ

栗鼠: chinchilla; chuột chipmunk

Cụm từ
栗鹀lì wú

栗鹀: (loài chim ở Trung Quốc) sẻ ngô ngực nâu (Emberiza rutila)

Cụm từ
栗鸮lì xiāo

栗鸮: (loài chim ở Trung Quốc) cú muỗi phương Đông (Phodilus badius)

Cụm từ
栗鳽lì yán

栗鳽: (loài chim ở Trung Quốc) vạc đêm Nhật Bản (Gorsachius goisagi)

Cụm từ
栗鸢lì yuān

栗鸢: (loài chim ở Trung Quốc) Diều hâu Brahminy (Haliastur indus)

Cụm từ
栗额鵙鹛lì é jú méi

栗额鵙鹛: (loài chim ở Trung Quốc) chim đớp ruồi trán hạt dẻ (Pteruthius intermedius)

Cụm từ
栗颈噪鹛lì jǐng zào méi

栗颈噪鹛: (loài chim ở Trung Quốc) chim khướu cổ nâu (Garrulax ruficollis)

Cụm từ
栗颊噪鹛lì jiá zào méi

栗颊噪鹛: (loài chim ở Trung Quốc) chim khướu má hung (Garrulax castanotis)

Cụm từ
栗头鹟莺lì tóu wēng yīng

栗头鹟莺: (loài chim ở Trung Quốc) chích choè đầu hung (Seicercus castaniceps)

Cụm từ
栗头雀鹛lì tóu què méi

栗头雀鹛: (loài chim ở Trung Quốc) chim mỏ mảnh cánh hung (Alcippe castaneceps)

Cụm từ
栗头蜂虎lì tóu fēng hǔ

栗头蜂虎: (loài chim ở Trung Quốc) trảu đầu hung (Merops leschenaulti)

Cụm từ
栗头地莺lì tóu dì yīng

栗头地莺: (loài chim ở Trung Quốc) đớp ruồi đầu hung (Cettia castaneocoronata)

Cụm từ
栗头八色鸫lì tóu bā sè dōng

栗头八色鸫: (loài chim ở Trung Quốc) chim đuôi cụt đầu hung (Hydrornis oatesi)

Cụm từ
栗苇鳽lì wěi yán

栗苇鳽: (loài chim ở Trung Quốc) vạc quế (Ixobrychus cinnamomeus)

Cụm từ
栗色lì sè

栗色: màu nâu hạt dẻ

Cụm từ
栗臀䴓lì tún shī

栗臀䴓: (loài chim ở Trung Quốc) chim trèo cây đít hung (Sitta nagaensis)

Cụm từ
栗腹䴓lì fù shī

栗腹䴓: (loài chim ở Trung Quốc) chim trèo cây bụng hạt dẻ (Sitta cinnamoventris)

Cụm từ
栗腹矶鸫lì fù jī dōng

栗腹矶鸫: (loài chim ở Trung Quốc) chim cổ đá bụng màu hạt dẻ (Monticola rufiventris)

Cụm từ
栗腹歌鸲lì fù gē qú

栗腹歌鸲: (loài chim ở Trung Quốc) oanh đuôi đỏ Ấn Độ (Larvivora brunnea)

Cụm từ
栗腹文鸟lì fù wén niǎo

栗腹文鸟: (loài chim ở Trung Quốc) chim ri bụng nâu (Lonchura atricapilla)

Cụm từ
栗背短脚鹎lì bèi duǎn jiǎo bēi

栗背短脚鹎: (loài chim ở Trung Quốc) chim chào mào lưng nâu (Hemixos castanonotus)

Cụm từ
栗背短翅鸫lì bèi duǎn chì dōng

栗背短翅鸫: (loài chim ở Trung Quốc) hoét cánh ngắn của Gould (Heteroxenicus stellatus)

Cụm từ
栗背岩鹨lì bèi yán liù

栗背岩鹨: (loài chim ở Trung Quốc) accentor lưng màu nâu hạt dẻ (Prunella immaculata)

Cụm từ
栗背奇鹛lì bèi qí méi

栗背奇鹛: (loài chim ở Trung Quốc) chim thạch sư màu hung (Heterophasia annectans)

Cụm từ
栗背伯劳lì bèi bó láo

栗背伯劳: (loài chim ở Trung Quốc) chim bách thanh nâu (Lanius collurioides)

Cụm từ
栗耳鹀lì ěr wú

栗耳鹀: (loài chim ở Trung Quốc) sẻ tai nâu (Emberiza fucata)

Cụm từ
栗耳凤鹛lì ěr fèng méi

栗耳凤鹛: (loài chim ở Trung Quốc) yuhina Đông Dương (Yuhina torqueola)

Cụm từ
栗耳短脚鹎lì ěr duǎn jiǎo bēi

栗耳短脚鹎: (loài chim ở Trung Quốc) chim bách thanh tai nâu (Hypsipetes amaurotis)

Cụm từ
栗树鸭lì shù yā

栗树鸭: (loài chim ở Trung Quốc) vịt trời nhỏ (Dendrocygna javanica)

Cụm từ
栗斑腹鹀lì bān fù wú

栗斑腹鹀: (loài chim ở Trung Quốc) sê sẻ Jankowski (Emberiza jankowskii)

Cụm từ
栗斑杜鹃lì bān dù juān

栗斑杜鹃: (loài chim ở Trung Quốc) chim cu cu nâu vằn (Cacomantis sonneratii)

Cụm từ
栗子lì zi

栗子: hạt dẻ

Cụm từ
栗喉鵙鹛lì hóu jú méi

栗喉鵙鹛: (loài chim ở Trung Quốc) chim chân sẻ má đen (Pteruthius melanotis)

Cụm từ
栗喉蜂虎lì hóu fēng hǔ

栗喉蜂虎: (loài chim ở Trung Quốc) chim trảu đuôi xanh (Merops philippinus)

Cụm từ
栗啄木鸟lì zhuó mù niǎo

栗啄木鸟: (loài chim ở Trung Quốc) chim gõ kiến hung (Celeus brachyurus)

Cụm từ
栗然lì rán

栗然: (văn học) run rẩy; rùng mình

Cụm từ
黑醋栗hēi cù lì

黑醋栗: quả lý chua đen

Cụm từ
黄嘴栗啄木鸟huáng zuǐ lì zhuó mù niǎo

黄嘴栗啄木鸟: (loài chim ở Trung Quốc) chim gõ kiến nâu (Blythipicus pyrrhotis)

Cụm từ
麻栗坡县Má lì pō xiàn

麻栗坡县: huyện Malipo ở châu tự trị dân tộc Choang và Miêu Văn Sơn 文山壯族苗族自治州|文山壮族苗族自治州[Wen2 shan1 Zhuang4 zu2 Miao2 zu2 zi4 zhi4 zhou1], Vân Nam

Cụm từ
麻栗坡Má lì pō

麻栗坡: huyện Malipo ở châu tự trị dân tộc Choang và Miêu Văn Sơn 文山壯族苗族自治州|文山壮族苗族自治州[Wen2 shan1 Zhuang4 zu2 Miao2 zu2 zi4 zhi4 zhou1], Vân Nam

Cụm từ
惊栗jīng lì

惊栗: (thể loại) kinh dị; rùng mình sợ hãi

Cụm từ
颤栗zhàn lì

颤栗: biến thể của 戰慄|战栗[zhan4 li4]

Cụm từ
震栗zhèn lì

震栗: run rẩy; rùng mình sợ hãi

Cụm từ
醋栗cù lì

醋栗: quả lý chua

Cụm từ
觱栗bì lì

觱栗: nhạc cụ cổ làm từ tre; kèn shawm Trung Quốc (có lẽ liên quan đến kèn zurna Trung Á)

Cụm từ
西南栗耳凤鹛xī nán lì ěr fèng méi

西南栗耳凤鹛: (loài chim ở Trung Quốc) yuhina đầu sọc (Yuhina castaniceps)

Cụm từ
苗栗县Miáo lì xiàn

苗栗县: Huyện Miêu Lật ở tây bắc Đài Loan

Cụm từ
苗栗市Miáo lì shì

苗栗市: Thành phố Miêu Lật ở tây bắc Đài Loan, thủ phủ của huyện Miêu Lật

Cụm từ
苗栗Miáo lì

苗栗: Thành phố và huyện Miêu Lật ở tây bắc Đài Loan

Cụm từ
花栗鼠huā lì shǔ

花栗鼠: sóc chuột (chi Tamias)

Cụm từ
股栗肤粟gǔ lì fū sù

股栗肤粟: đùi run rẩy và da nổi da gà (thành ngữ)

Thành ngữ
股栗gǔ lì

股栗: (văn học) run rẩy vì sợ hãi

Cụm từ
红醋栗hóng cù lì

红醋栗: quả lý chua đỏ

Cụm từ
火中取栗huǒ zhōng qǔ lì

火中取栗: nghĩa đen lấy hạt dẻ từ trong lửa (thành ngữ); nghĩa bóng làm tay sai cho người khác

Thành ngữ
水栗shuǐ lì

水栗: xem 荸薺|荸荠[bi2 qi2]

Cụm từ
榛栗zhēn lì

榛栗: hạt phỉ

Cụm từ
板栗bǎn lì

板栗: hạt dẻ Trung Quốc

Cụm từ
战战栗栗zhàn zhàn lì lì

战战栗栗: run rẩy sợ hãi

Cụm từ