Kết quả tra từ “柯”
Tìm thấy 38 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
柯: (văn học) cành; thân; cuống; (văn học) cán rìu
柯里化: (máy tính) currying
柯那克里: Conakry, thủ đô của Guinea (Đài Loan)
柯达: Kodak (thương hiệu, công ty phim ảnh Mỹ); tên đầy đủ Công ty Eastman Kodak 伊士曼柯達公司|伊士曼柯达公司[Yi1 shi4 man4 Ke1 da2 Gong1 si1]
柯西: Augustin-Louis Cauchy (1789-1857), nhà toán học Pháp
柯萨奇病毒: virus đường ruột Coxsackie A
柯尔克孜语: ngôn ngữ Kyrgyz
柯尔克孜族: Nhóm dân tộc Kyrghiz ở Tân Cương
柯尔克孜: Nhóm dân tộc Kyrghiz ở Tân Cương
柯沙奇病毒: Coxsackievirus
柯棣华: Dwarkanath Kotnis (1910-1942), một trong năm bác sĩ Ấn Độ được cử sang Trung Quốc để hỗ trợ y tế trong Chiến tranh Trung-Nhật lần thứ hai
柯林顿: (Đài Loan) Clinton (tên); Bill Clinton (1946-), chính trị gia Đảng Dân chủ Mỹ, tổng thống 1993-2001; Hillary Rodham Clinton (1947-), chính trị…
柯林斯: Collins (tên)
柯林: Colin (tên)
柯文哲: Kha Văn Triết (1959-), chính trị gia độc lập Đài Loan, Thị trưởng Thành phố Đài Bắc từ 2014
柯式印刷: in offset
柯尼斯堡: Königsberg, thành phố cảng Baltic, thủ phủ Đông Phổ (cho đến Thế chiến II)
柯密: Kermit (giao thức truyền thông)
柯夫塔: kofta
柯基: (từ mượn) chó corgi
柯城区: quận Kecheng của thành phố Quzhou 衢州市[Qu2 zhou1 shi4], tỉnh Chiết Giang
柯城: quận Kecheng của thành phố Quzhou 衢州市[Qu2 zhou1 shi4], tỉnh Chiết Giang
柯坪县: Huyện Khơ Bình (Kelpin) ở A Khắc Tô địa khu 阿克蘇地區|阿克苏地区[A1 ke4 su1 di4 qu1], Tân Cương phía tây
柯坪: Huyện Khơ Bình (Kelpin) ở địa khu Aksu 阿克蘇地區|阿克苏地区[A1 ke4 su1 di4 qu1], Tân Cương phía tây
柯南·道尔: Ngài Arthur Conan Doyle (1859-1930), tác giả loạt truyện Sherlock Holmes 歇洛克·福爾摩斯|歇洛克·福尔摩斯
柯劭忞: Kha Thiệu Mân (1850-1933), học giả, tác giả của Tân Nguyên sử 新元史[Xin1 Yuan2 shi3]
柯P: Giáo sư Kha, biệt danh của Kha Văn Triết 柯文哲[Ke1 Wen2 zhe2]
福柯: Michel Foucault (1926-1984), triết gia người Pháp
斯柯达: Škoda, nhà sản xuất ô tô Cộng hòa Séc, công ty con của Tập đoàn Volkswagen
操斧伐柯: (so Sách Kinh Thi) Làm sao để đẽo cán rìu? Cần có rìu; theo nguyên tắc; làm mối
古柯碱: cocaine (từ mượn)
古柯树: cây coca (nguồn cocaine)
古柯: (thực vật) coca (nguồn cocaine)
南柯一梦: nghĩa đen: giấc mơ Nam Kha; nghĩa bóng: mộng tưởng huy hoàng
克孜勒苏柯尔克孜自治州: Châu tự trị Kyrgyz Kizilsu hoặc Qizilsu ở Tân Cương
傅柯: Michel Foucault (1926-1984), triết gia Pháp (Đài Loan)
伐柯: (xem Kinh Thi) Làm sao đẽo cán rìu? Cần có rìu; theo nguyên tắc; làm mối quan hệ
伊士曼柯达公司: Công ty Eastman Kodak (công ty phim của Mỹ)