Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “条件”

Tìm thấy 17 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
条件tiáo jiàn

条件: điều kiện; hoàn cảnh; điều khoản; yếu tố; yêu cầu; điều kiện tiên quyết; tiêu chuẩn; tình huống; trạng thái; điều kiện; lượng từ: 個|个[ge4]

Cụm từ
条件概率tiáo jiàn gài lǜ

条件概率: xác suất có điều kiện

Cụm từ
条件式tiáo jiàn shì

条件式: có điều kiện

Cụm từ
条件句tiáo jiàn jù

条件句: mệnh đề điều kiện

Cụm từ
条件反应tiáo jiàn fǎn yìng

条件反应: phản ứng có điều kiện

Cụm từ
条件反射tiáo jiàn fǎn shè

条件反射: phản xạ có điều kiện

Cụm từ
非条件反射fēi tiáo jiàn fǎn shè

非条件反射: phản xạ không điều kiện (sinh lý học)

Cụm từ
自然条件zì rán tiáo jiàn

自然条件: điều kiện tự nhiên

Cụm từ
约束条件yuē shù tiáo jiàn

约束条件: điều kiện hạn chế; ràng buộc

Cụm từ
相容条件xiāng róng tiáo jiàn

相容条件: điều kiện để nhất quán

Cụm từ
无条件投降wú tiáo jiàn tóu xiáng

无条件投降: đầu hàng vô điều kiện

Cụm từ
无条件wú tiáo jiàn

无条件: vô điều kiện

Cụm từ
必要条件bì yào tiáo jiàn

必要条件: yêu cầu; điều kiện cần (toán học)

Cụm từ
前提条件qián tí tiáo jiàn

前提条件: các điều kiện tiên quyết

Cụm từ
先决条件xiān jué tiáo jiàn

先决条件: một điều kiện tiên quyết; một yêu cầu tiên quyết

Cụm từ
充要条件chōng yào tiáo jiàn

充要条件: điều kiện cần và đủ

Cụm từ
付款条件fù kuǎn tiáo jiàn

付款条件: điều kiện thanh toán

Cụm từ