Kết quả tra từ “昭”
Tìm thấy 29 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
昭: sáng; rõ ràng; minh bạch; cho thấy rõ
昭雪: minh oan; làm rõ (khỏi cáo buộc); phục hồi danh dự
昭阳区: quận Chiêu Dương của thành phố Chiêu Thông 昭通市[Zhao1 tong1 shi4], Vân Nam
昭阳: quận Chiêu Dương của thành phố Chiêu Thông 昭通市[Zhao1 tong1 shi4], Vân Nam
昭通市: Zhaotong, thành phố cấp địa khu ở Vân Nam
昭通: Zhaotong, thành phố cấp địa khu ở Vân Nam
昭觉县: huyện Zhaojue trong châu tự trị dân tộc Di Lương Sơn 涼山彞族自治州|凉山彝族自治州[Liang2 shan1 Yi2 zu2 zi4 zhi4 zhou1], phía nam Tứ Xuyên
昭觉: huyện Zhaojue trong châu tự trị dân tộc Di Lương Sơn 涼山彞族自治州|凉山彝族自治州[Liang2 shan1 Yi2 zu2 zi4 zhi4 zhou1], phía nam Tứ Xuyên
昭苏县: huyện Zhaosu hay Mongghulküre nahiyisi thuộc châu tự trị dân tộc Kazakh Ili 伊犁哈薩克自治州|伊犁哈萨克自治州[Yi1 li2 Ha1 sa4 ke4 Zi4 zhi4 zhou1], Tân Cương
昭苏: huyện Zhaosu hay Mongghulküre nahiyisi thuộc châu tự trị dân tộc Kazakh Ili 伊犁哈薩克自治州|伊犁哈萨克自治州[Yi1 li2 Ha1 sa4 ke4 Zi4 zhi4 zhou1], Tân Cương
昭示: tuyên bố công khai; làm rõ
昭然若揭: rõ ràng như ban ngày
昭披耶河: sông Chao Phraya, con sông chính của Thái Lan
昭披耶帕康: Chao Phraya Phra Klang (Bộ trưởng Tài chính Hoàng gia và Ngoại giao), tước hiệu danh dự của quan chức thế kỷ 18 của triều đình Thái Lan, người…
昭平县: huyện Zhaoping ở Hezhou 賀州|贺州[He4 zhou1], Quảng Tây
昭平: huyện Zhaoping ở Hezhou 賀州|贺州[He4 zhou1], Quảng Tây
昭和: Shōwa, niên hiệu Nhật Bản, tương ứng với triều đại (1925-1989) của hoàng đế Hirohito 裕仁[Yu4 ren2]
跌宕昭彰: tuôn chảy (văn xuôi); tự do
臭名昭著: khét tiếng; không có tiếng tốt; rất tồi tệ (cướp)
臭名昭彰: khét tiếng vì hành vi sai trái (thành ngữ); khét tiếng
众目昭彰: nghĩa đen: quần chúng mắt sáng (thành ngữ); nghĩa bóng: bị công chúng giám sát chặt chẽ
王昭君: Vương Chiêu Quân (52-19 TCN), mỹ nhân nổi tiếng tại triều đình Hán Nguyên Đế 漢元帝|汉元帝[Han4 Yuan2 di4], một trong Tứ đại mỹ nữ 四大美女[si4 da4 mei3…
恶名昭著: khét tiếng (thành ngữ); tai tiếng
恶名昭彰: khét tiếng; nổi tiếng xấu
小昭寺: chùa Tiểu Chiêu, Lhasa
大昭寺: Chùa Jokhang, chùa Phật giáo chính ở Lhasa, nơi linh thiêng của Phật giáo Tây Tạng
唐昭宗: Hoàng đế Chiêu Tông nhà Đường, niên hiệu của hoàng đế thứ hai mươi thời Đường, Lý Diệp 李曄|李晔[Li1 Ye4] (867-904), trị vì 888-904
司马昭之心路人皆知: nghĩa đen: Ý định của Tư Mã Chiêu rõ ràng ai cũng biết (thành ngữ); nghĩa bóng: một bí mật ai cũng biết
司马昭: Tư Mã Chiêu (211-265), tướng quân và chính trị gia của Tào Ngụy 曹魏[Cao2 Wei4]