Kết quả tra từ “易”
Tìm thấy 60 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
易: dễ; dễ gần; thay đổi; trao đổi; tiền tố tương ứng với hậu tố tính từ "-able" hoặc "-ible" trong tiếng Anh
易饥症: chứng cuồng ăn
易开罐: (Đài Loan) lon bật nắp; lon dễ mở (có vòng giật)
易门县: huyện Di Môn ở Ngọc Khê 玉溪[Yu4 xi1], Vân Nam
易门: huyện Di Môn ở Ngọc Khê 玉溪[Yu4 xi1], Vân Nam
易游网: ezTravel, công ty du lịch Đài Loan
易逝: thoáng qua; ngắn ngủi; chóng tàn
易趣: EachNet, công ty thương mại điện tử Trung Quốc (trước đây thuộc sở hữu của eBay và có thương hiệu là eBay EachNet)
易变质: dễ hỏng
易变: có thể thay đổi; bất ổn; biến đổi
易读: dễ đọc; rõ ràng
易言之: nói cách khác
易蒙停: Imodium (tên thương hiệu thuốc); loperamide (dùng để trị tiêu chảy)
易腐败: dễ hỏng
易县: huyện Dịch ở Bảo Định 保定[Bao3 ding4], Hà Bắc
易经: Kinh Dịch ("I Ching")
易科罚金: chuyển hình phạt tù thành phạt tiền (Đài Loan)
易碎: dễ vỡ; mong manh
易用性: dễ sử dụng; tính khả dụng
易理解: dễ hiểu; dễ nắm bắt
易爆: dễ nổ
易燃物品: vật phẩm dễ cháy
易燃物: chất dễ cháy
易激惹: dễ kích động
易溶: tan trong
易洛魁: Iroquois
易于反掌: xem 易如反掌[yi4 ru2 fan3 zhang3]
易于: rất dễ; có xu hướng
易损性: tính dễ tổn thương
易挥发: dễ bay hơi
易接近: dễ tiếp cận
易拉罐: lon có nắp giật; dễ mở (với khoen)
易拉宝: giá treo banner cuốn
易手: thay đổi chủ
易懂: dễ hiểu
易感: dễ mắc phải
易弯: linh hoạt
易建联: Dịch Kiến Liên (1987-), cầu thủ bóng rổ Trung Quốc cho New Jersey Nets (NBA)
易容: thay đổi diện mạo
易守难攻: dễ phòng thủ, khó tấn công
易学: dễ học
易孕: (về phụ nữ) mắn đẻ; dễ mang thai
易如翻掌: xem 易如反掌[yi4 ru2 fan3 zhang3]
易如反掌: dễ như trở bàn tay (thành ngữ); rất dễ; không tốn chút sức lực nào
易司马仪: Ismail (tên); Shāh Ismāil I (1487-1524), người sáng lập triều đại Safavid của Ba Tư, trị vì 1501-1524
易受攻击: dễ bị tấn công
易取得: dễ tiếp cận
易卜生: Henrik Ibsen (1828-1906), nhà soạn kịch Na Uy, tác giả của "Ngôi nhà búp bê" 玩偶之家
易卜拉辛: Ibrahim (tên)
易北河: sông Elbe
易初莲花: Lotus (chuỗi cửa hàng bách hóa)
易传: Dịch Truyện, chú giải về "Kinh Dịch" hoặc "I Ching" 易經|易经[Yi4 jing1]
易事: nhiệm vụ dễ dàng
易主: (về tài sản) thay đổi chủ sở hữu; (về chủ quyền, quyền lực chính trị, v.v.) chuyển giao
马鹿易形: phân biệt ngựa và hươu dễ dàng; biết đúng sai
香港贸易发展局: Hội đồng Phát triển Thương mại Hồng Kông
香港交易所: Sở Giao dịch Chứng khoán Hồng Kông
首都经济贸易大学: Đại học Kinh tế và Thương mại Thủ đô (Bắc Kinh)
显而易见: rõ ràng và dễ thấy (thành ngữ); hiển nhiên; rõ ràng; không cần nói cũng biết
难易: độ khó; độ dễ