Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “昆”

Tìm thấy 36 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
kūn

昆: hậu duệ; anh trai; phong cách thơ ca Trung Quốc

Từ vựng
kūn

昆: dùng trong địa danh, nổi bật là dãy núi Côn Lôn 崑崙|昆仑[Kun1 lun2]; (cũng dùng để phiên âm)

Danh từ riêng
kūn

昆: biến thể của 崑|昆[kun1]

Từ vựng
昆阳Kūn yáng

昆阳: thị trấn Kunyang và huyện cũ ở Vân Nam

Cụm từ
昆都仑区Kūn dū lún qū

昆都仑区: quận Kundulun của thành phố Bao Đầu 包頭市|包头市[Bao1 tou2 shi4], Nội Mông

Cụm từ
昆都仑Kūn dū lún

昆都仑: quận Kundulun của thành phố Baotou 包頭市|包头市[Bao1 tou2 shi4], Nội Mông

Cụm từ
昆虫学kūn chóng xué

昆虫学: côn trùng học

Cụm từ
昆虫kūn chóng

昆虫: côn trùng; LT:隻|只[zhi1],群[qun2],堆[dui1]

Cụm từ
昆玉kūn yù

昆玉: cách gọi tôn kính cho anh em của người khác

Cụm từ
昆汀·塔伦蒂诺Kūn tīng · Tǎ lún dì nuò

昆汀·塔伦蒂诺: Quentin Tarantino (1963-), đạo diễn phim người Mỹ

Cụm từ
昆汀·塔伦提诺Kūn tīng · Tǎ lún tí nuò

昆汀·塔伦提诺: Quentin Tarantino (1963-), đạo diễn phim người Mỹ

Cụm từ
昆汀Kūn tīng

昆汀: Quentin (tên); Quentin Tarantino (1963-), đạo diễn phim người Mỹ

Cụm từ
昆明湖Kūn míng Hú

昆明湖: hồ Côn Minh

Cụm từ
昆明市Kūn míng shì

昆明市: Côn Minh, thành phố cấp địa khu và thủ phủ tỉnh Vân Nam, tây nam Trung Quốc

Cụm từ
昆明Kūn míng

昆明: thành phố cấp địa khu Côn Minh, thủ phủ tỉnh Vân Nam, tây nam Trung Quốc

Cụm từ
昆廷Kūn tíng

昆廷: Quentin (tên)

Cụm từ
昆布kūn bù

昆布: tảo bẹ

Cụm từ
昆士兰州Kūn shì lán zhōu

昆士兰州: Queensland (Úc)

Cụm từ
昆卡Kūn kǎ

昆卡: Cuenca (tên địa danh và họ)

Danh từ riêng
昆仲kūn zhòng

昆仲: (văn học) anh em; cả và em trai

Cụm từ
昆腔Kūn qiāng

昆腔: xem 崑曲|昆曲[Kun1 qu3]

Cụm từ
昆曲Kūn qǔ

昆曲: Kịch Kunqu, loại hình nhạc kịch có ảnh hưởng có nguồn gốc từ Kunshan, tỉnh Giang Tô vào thời nhà Nguyên

Cụm từ
昆仑山脉Kūn lún shān mài

昆仑山脉: Dãy núi Côn Lôn

Cụm từ
昆仑山Kūn lún shān

昆仑山: Dãy núi Côn Lôn

Cụm từ
昆仑Kūn lún

昆仑: Dãy núi Côn Lôn (Karakorum) ở Tân Cương

Cụm từ
昆山市Kūn shān shì

昆山市: Thành phố cấp huyện Côn Sơn, Tô Châu 蘇州|苏州[Su1 zhou1], Giang Tô

Cụm từ
昆山Kūn shān

昆山: Thành phố cấp huyện Côn Sơn, Tô Châu 蘇州|苏州[Su1 zhou1], Giang Tô

Cụm từ
昆士兰Kūn shì lán

昆士兰: Queensland, bang đông bắc của Úc

Cụm từ
昆剧Kūn jù

昆剧: xem 崑曲|昆曲[Kun1 qu3]

Cụm từ
石玉昆Shí Yù kūn

石玉昆: Thạch Ngọc Côn (khoảng 1810-1871), bậc thầy bình thoại 評話|评话[ping2 hua4] thời Thanh

Cụm từ
杨尚昆Yáng Shàng kūn

杨尚昆: Dương Thượng Côn (1907-1998), cựu chủ tịch Trung Quốc và lãnh đạo quân đội

Cụm từ
坎昆Kǎn kūn

坎昆: Cancún

Cụm từ
喀拉昆仑山Kā lā kūn lún shān

喀拉昆仑山: Dãy núi Karakorum

Cụm từ
喀喇昆仑山脉Kā lǎ kūn lún Shān mài

喀喇昆仑山脉: Dãy núi Karakorum ở phía tây Tân Cương

Cụm từ
喀喇昆仑山Kā lǎ kūn lún Shān

喀喇昆仑山: Dãy núi Karakorum ở phía tây Tân Cương

Cụm từ
喀喇昆仑公路Kā lǎ kūn lún Gōng lù

喀喇昆仑公路: Đường cao tốc Karakorum, nối Pakistan và Tân Cương

Cụm từ