昆玉
cách gọi tôn kính cho anh em của người khác
cách gọi tôn kính cho anh em của người khác
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
(văn học) anh em; cả và em trai
›暌违kuí wéibị xa cách (khỏi bạn bè, quê hương, v.v.) trong một khoảng thời gian
›昆汀·塔伦蒂诺Kūn tīng · Tǎ lún dì nuòQuentin Tarantino (1963-), đạo diễn phim người Mỹ
›昆虫kūn chóngcôn trùng; LT:隻|只[zhi1],群[qun2],堆[dui1]
›昆汀·塔伦提诺Kūn tīng · Tǎ lún tí nuòQuentin Tarantino (1963-), đạo diễn phim người Mỹ
›昆虫学kūn chóng xuécôn trùng học
›昆汀Kūn tīngQuentin (tên); Quentin Tarantino (1963-), đạo diễn phim người Mỹ
›昆都仑Kūn dū lúnquận Kundulun của thành phố Baotou 包頭市|包头市[Bao1 tou2 shi4], Nội Mông
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.