昆山市
Thành phố cấp huyện Côn Sơn, Tô Châu 蘇州|苏州[Su1 zhou1], Giang Tô
Thành phố cấp huyện Côn Sơn, Tô Châu 蘇州|苏州[Su1 zhou1], Giang Tô
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Thành phố cấp huyện Côn Sơn, Tô Châu 蘇州|苏州[Su1 zhou1], Giang Tô
›岢岚县Kě lán xiànhuyện Kelan ở Tân Châu 忻州[Xin1 zhou1], Sơn Tây
›岢岚Kě lánhuyện Kelan ở Tân Châu 忻州[Xin1 zhou1], Sơn Tây
›崆峒区Kōng tóng qūquận Kongtong của thành phố Bình Lương 平涼市|平凉市[Ping2 liang2 shi4], Cam Túc
›崆峒Kōng tóngquận Kongtong của thành phố Bình Lương 平涼市|平凉市[Ping2 liang2 shi4], Cam Túc
›昆仑Kūn lúnDãy núi Côn Lôn (Karakorum) ở Tân Cương
›昆仑山Kūn lún shānDãy núi Côn Lôn
›昆仑山脉Kūn lún shān màiDãy núi Côn Lôn
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.