Kết quả tra từ “斑”
Tìm thấy 60 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
斑: đốm; mảng màu; vằn; lốm đốm; có sọc; đốm màu
斑点狗: chó Đốm (giống chó)
斑点: đốm; vết; bị lốm đốm
斑鹭: (loài chim ở Trung Quốc) diệc khoang (Egretta picata)
斑鹟: (loài chim ở Trung Quốc) đớp ruồi đốm (Muscicapa striata)
斑鸫: (loài chim ở Trung Quốc) chim hoét tro (Turdus eunomus)
斑鸠: chim cu gáy
斑鳢: cá quả đốm; Channa maculata
斑鳖: rùa mai mềm khổng lồ Dương Tử (Rafetus swinhoei), loài cực kỳ nguy cấp
斑鱾: Girella punctata (loài cá)
斑鱼狗: (loài chim ở Trung Quốc) chim bói cá trắng đen (Ceryle rudis)
斑驳陆离: sặc sỡ đa dạng
斑驳: loang lổ; hỗn tạp
斑马鱼: cá ngựa vằn
斑马线: vạch qua đường; lối băng qua đường
斑马: ngựa vằn; Lượng từ: 匹[pi3]
斑颈穗鹛: (loài chim ở Trung Quốc) chim chuyện cườm đốm (Stachyris strialata)
斑头鸺鹠: (loài chim ở Trung Quốc) cú mèo vằn châu Á (Glaucidium cuculoides)
斑头雁: (loài chim ở Trung Quốc) ngỗng đầu sọc (Anser indicus)
斑头绿拟啄木鸟: (loài chim ở Trung Quốc) chim cốc đế sọc (Megalaima lineata)
斑头大翠鸟: (loài chim ở Trung Quốc) chim bói cá của Blyth (Alcedo hercules)
斑脸海番鸭: (loài chim ở Trung Quốc) vịt biển cánh trắng (Melanitta deglandi)
斑腰燕: (loài chim ở Trung Quốc) chim én sọc (Cecropis striolata)
斑胁田鸡: (loài chim ở Trung Quốc) gà nước bụng vằn (Porzana paykullii)
斑胁姬鹛: (loài chim ở Trung Quốc) đuôi cụt Himalaya (Cutia nipalensis)
斑胸钩嘴鹛: (loài chim ở Trung Quốc) chim khướu mỏ cong vằn đen (Pomatorhinus gravivox)
斑胸短翅莺: (loài chim ở Trung Quốc) chích bụi ngực đốm (Locustella thoracica)
斑胸田鸡: (loài chim ở Trung Quốc) gà nước ngực đốm (Porzana porzana)
斑胸滨鹬: (loài chim ở Trung Quốc) chim dẽ ngực vằn (Calidris melanotos)
斑胸噪鹛: (loài chim ở Trung Quốc) chim cười ngực đốm (Garrulax merulinus)
斑背燕尾: (loài chim ở Trung Quốc) chìa vôi đốm (Enicurus maculatus)
斑背潜鸭: (loài chim ở Trung Quốc) vịt mò lưng đốm (Aythya marila)
斑背大尾莺: (loài chim ở Trung Quốc) chích đầm lầy (Locustella pryeri)
斑背噪鹛: (loài chim ở Trung Quốc) chim khướu cười vằn (Garrulax lunulatus)
斑翅鹩鹛: (loài chim ở Trung Quốc) chim trả bụi cánh vằn (Spelaeornis troglodytoides)
斑翅凤头鹃: (loài chim ở Trung Quốc) chim cu cu đen trắng (Clamator jacobinus)
斑翅椋鸟: (loài chim ở Trung Quốc) sáo cánh đốm (Saroglossa spiloptera)
斑翅朱雀: (loài chim ở Trung Quốc) chim sẻ hồng ba sọc (Carpodacus trifasciatus)
斑翅拟蜡嘴雀: (loài chim ở Trung Quốc) chim sẻ mỏ sáp cánh đốm (Mycerobas melanozanthos)
斑翅山鹑: (loài chim ở Trung Quốc) gà gô Dauria (Perdix dauurica)
斑羚: Nemorhaedus goral, một loài linh dương tìm thấy ở Tân Cương
斑纹: sọc; vệt
斑竹: tre lốm đốm
斑白: hoa râm; bạc tóc
斑疹热: sốt phát ban
斑疹伤寒: bệnh sốt phát ban
斑海雀: (loài chim ở Trung Quốc) chim anca mỏ dài (Brachyramphus perdix)
斑海豹: hải cẩu đốm (Phoca largha)
斑椋鸟: (loài chim ở Trung Quốc) sáo mỏ vàng (Gracupica contra)
斑斓: lộng lẫy; sặc sỡ; nhiều màu sắc
斑斑: đầy vết bẩn hoặc đốm
斑文鸟: (loài chim ở Trung Quốc) chim di cư ngực vảy (Lonchura punctulata)
斑岩: porphyry (địa chất)
斑尾鹃鸠: (loài chim ở Trung Quốc) chim cu cu đuôi vằn (Macropygia unchall)
斑尾榛鸡: (loài chim ở Trung Quốc) gà gô đuôi sọc (Tetrastes sewerzowi)
斑尾林鸽: (loài chim ở Trung Quốc) bồ câu rừng thông thường (Columba palumbus)
斑尾塍鹬: (loài chim ở Trung Quốc) chim dẽ lưng vằn (Limosa lapponica)
斑姬鹟: (loài chim ở Trung Quốc) chim đớp ruồi trắng đen (Ficedula hypoleuca)
斑姬啄木鸟: (loài chim ở Trung Quốc) chim gõ kiến nhỏ lốm đốm (Picumnus innominatus)
斑块: mảng; vết; (y học) mảng bám