Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Kết quả cho “摆”

Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.

24 từ sẵn sàng
bǎi

sắp xếp, bày biện

Từ vựng HSK 4 ✓ Đã kiểm duyệt
摆动
bǎidòng

đong đưa, lắc lư

Từ vựng HSK 4 ✓ Đã kiểm duyệt
摆脱
bàituō

thoát khỏi

Từ vựng HSK 4 ✓ Đã kiểm duyệt
摆烂
bǎi làn

buông xuôi; mặc kệ cho tệ đi

Ngôn ngữ mạng ✓ Đã kiểm duyệt
摆出
bǎi chū

tỏ ra; chọn (dáng vẻ, tư thế, thái độ,...); đem ra trưng bày

Cụm từ
摆卖
bǎi mài

bán rong; bán hàng rong

Cụm từ
摆子
bǎi zi

bệnh sốt rét

Cụm từ
摆布
bǎi bù

sắp xếp; sai bảo; thao túng

Cụm từ
摆平
bǎi píng

công bằng; không thiên vị; dàn xếp (vấn đề, v.v.)

Cụm từ
摆弄
bǎi nòng

di chuyển qua lại; nghịch

Cụm từ
摆手
bǎi shǒu

vẫy tay; ra hiệu bằng tay (vẫy gọi, tạm biệt, v.v.); đung đưa cánh tay

Cụm từ
摆拍
bǎi pāi

chụp ảnh dàn dựng

Cụm từ
摆摊
bǎi tān

bày quầy hàng trên phố

Cụm từ
摆放
bǎi fàng

sắp xếp; bố trí; bày biện

Cụm từ
摆明
bǎi míng

thể hiện rõ ràng

Cụm từ
摆晃
bǎi huàng

đung đưa; lắc lư

Cụm từ
摆渡
bǎi dù

phà

Cụm từ
摆满
bǎi mǎn

bày kín một khu vực

Cụm từ
摆盘
bǎi pán

bày biện thức ăn trên đĩa; trình bày món ăn; trang trí món ăn; (chế tác đồng hồ) bánh lắc

Cụm từ
摆线
bǎi xiàn

đường cycloid

Cụm từ
摆荡
bǎi dàng

đung đưa; lắc lư

Cụm từ
摆设
bǎi she

đồ trang trí; vật trang trí; (nghĩa bóng) thứ chỉ để làm cảnh

Cụm từ
摆谱
bǎi pǔ

làm dáng; phô trương

Cụm từ
摆轮
bǎi lún

bộ dao động (của đồng hồ); bánh lắc

Cụm từ