Kết quả cho “摆”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
sắp xếp, bày biện
đong đưa, lắc lư
thoát khỏi
buông xuôi; mặc kệ cho tệ đi
tỏ ra; chọn (dáng vẻ, tư thế, thái độ,...); đem ra trưng bày
bán rong; bán hàng rong
bệnh sốt rét
sắp xếp; sai bảo; thao túng
công bằng; không thiên vị; dàn xếp (vấn đề, v.v.)
di chuyển qua lại; nghịch
vẫy tay; ra hiệu bằng tay (vẫy gọi, tạm biệt, v.v.); đung đưa cánh tay
chụp ảnh dàn dựng
bày quầy hàng trên phố
sắp xếp; bố trí; bày biện
thể hiện rõ ràng
đung đưa; lắc lư
phà
bày kín một khu vực
bày biện thức ăn trên đĩa; trình bày món ăn; trang trí món ăn; (chế tác đồng hồ) bánh lắc
đường cycloid
đung đưa; lắc lư
đồ trang trí; vật trang trí; (nghĩa bóng) thứ chỉ để làm cảnh
làm dáng; phô trương
bộ dao động (của đồng hồ); bánh lắc