Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

bǎi

sắp xếp, bày biện

Từ vựng Tiêu chuẩn HSK 4 ✓ Đã kiểm duyệt
Giản thể
Phồn thể
Số chữ Hán1 chữ
Cập nhật13/07/2026

Nghĩa của 摆 trong tiếng Việt

sắp xếp, bày biện

Cách đọc và ghi nhớ nhanh

đọc là bǎi, thuộc nhóm từ vựng và có nghĩa chính là “sắp xếp, bày biện”. Mục từ này thuộc cấp HSK 4.

Nội dung được cập nhật gần nhất ngày .

Ví dụ với 摆

桌子上摆着一盘水果。

Trên bàn có bày một đĩa hoa quả.

Từ cùng chủ đề