摆
摆
sắp xếp, bày biện
Giản thể摆
Phồn thể摆
Số chữ Hán1 chữ
Cập nhật13/07/2026
sắp xếp, bày biện
sắp xếp, bày biện
摆 đọc là bǎi, thuộc nhóm từ vựng và có nghĩa chính là “sắp xếp, bày biện”. Mục từ này thuộc cấp HSK 4.
Nội dung được cập nhật gần nhất ngày .
桌子上摆着一盘水果。
Trên bàn có bày một đĩa hoa quả.