Kết quả tra từ “搅”
Tìm thấy 18 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
搅jiǎo
搅: làm phiền; khuấy; trộn; quậy
搅珠机jiǎo zhū jī
搅珠机: máy xổ số
搅混jiǎo hun
搅混: trộn; hòa trộn
搅扰jiǎo rǎo
搅扰: làm phiền; quấy rầy
搅拌机jiǎo bàn jī
搅拌机: máy xay; máy trộn thực phẩm
搅拌jiǎo bàn
搅拌: khuấy; ngoáy
搅打jiǎo dǎ
搅打: đánh; khuấy; whipping (trứng, kem, v.v.)
搅屎棍jiǎo shǐ gùn
搅屎棍: (miệt thị) kẻ gây rối; kẻ phá đám
搅局jiǎo jú
搅局: phá rối cục diện; gây rối
搅基jiǎo jī
搅基: xem 搞基[gao3 ji1]
搅和jiǎo huo
搅和: trộn; hoà lẫn; (nghĩa bóng) làm hỏng; phá hỏng; (nghĩa bóng) qua lại với (ai đó); dính líu đến; hoà nhập (với người khác)
搅动jiǎo dòng
搅动: khuấy; quậy
搅乱jiǎo luàn
搅乱: phá rối; làm lộn xộn
骚搅sāo jiǎo
骚搅: làm phiền; quấy rối
胡搅蛮缠hú jiǎo mán chán
胡搅蛮缠: (thành ngữ) quấy nhiễu không ngừng
胡搅hú jiǎo
胡搅: quấy rầy; làm phiền
翻搅fān jiǎo
翻搅: khuấy lên; lật ngược
打搅dǎ jiǎo
打搅: làm phiền; gây rối; quấy rầy