Kết quả tra từ “搁”
Tìm thấy 12 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
搁gé
搁: chịu; đứng vững; chịu đựng
搁脚物gē jiǎo wù
搁脚物: chỗ gác chân
搁脚板gē jiǎo bǎn
搁脚板: chỗ gác chân
搁置gē zhì
搁置: tạm gác lại; để sang một bên
搁笔gē bǐ
搁笔: đặt bút xuống; ngừng viết (hoặc vẽ)
搁浅gē qiǎn
搁浅: mắc cạn (của tàu thuyền); mắc cạn; nghĩa bóng gặp khó khăn và dừng lại
搁板gē bǎn
搁板: kệ
耽搁dān ge
耽搁: chậm trễ; trì hoãn; dừng lại
暂搁zàn gē
暂搁: tạm dừng; tạm ngưng
担搁dān ge
担搁: biến thể của 耽擱|耽搁[dan1 ge5]
延搁yán gē
延搁: trì hoãn; chần chừ
中途搁浅zhōng tú gē qiǎn
中途搁浅: mắc cạn giữa chừng; gặp khó khăn và dừng lại