Kết quả tra từ “挪”
Tìm thấy 12 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
挪: di chuyển; dời
挪开: di chuyển (cái gì đó) sang một bên; tránh sang một bên; nhích qua (khi ngồi trên ghế dài); rời (ánh nhìn) đi
挪窝儿: (tiếng địa phương) di chuyển (sau khi ở một chỗ một thời gian); chuyển nhà
挪用: điều chuyển (quỹ); (hợp pháp) lấy quỹ dành cho mục đích này để dùng cho mục đích khác; tham ô; sử dụng sai mục đích
挪威: Na Uy
挪动: di chuyển; dời
挪借: mượn tiền trong thời gian ngắn
挪亚: Nô-ê
腾挪: di chuyển; dịch chuyển; tránh đường; chuyển hướng (tiền bạc v.v.) sang mục đích khác
闪转腾挪: di chuyển linh hoạt, né tránh (võ thuật)
树挪死,人挪活: nghĩa đen: chuyển chỗ, cây chết, người sống (thành ngữ); nghĩa bóng: con người, không như cây cối, phát triển nhờ thay đổi
展转腾挪: xem 閃轉騰挪|闪转腾挪[shan3 zhuan3 teng2 nuo2]