Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “拢”

Tìm thấy 17 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
lǒng

拢: gom lại; thu thập; tiến lại gần; tiếp cận; cộng; tóm tắt; chải (tóc)

Từ vựng
拢火lǒng huǒ

拢火: nhóm lửa

Cụm từ
拢攥lǒng zuàn

拢攥: nắm chặt; túm lấy

Cụm từ
靠拢kào lǒng

靠拢: xích lại gần

Cụm từ
集拢jí lǒng

集拢: thu thập; tập hợp

Cụm từ
谈不拢tán bù lǒng

谈不拢: không đạt được thỏa thuận

Cụm từ
聚拢jù lǒng

聚拢: tập hợp lại

Cụm từ
归拢guī lǒng

归拢: thu thập; cào lại; chất đống

Cụm từ
收拢人心shōu lǒng rén xīn

收拢人心: giành được lòng người

Cụm từ
收拢shōu lǒng

收拢: thu vào; tập hợp; thu gom; gấp lại (dù, cánh v.v.); tập hợp (một nhóm người); lôi kéo (một số người)

Cụm từ
拼拢pīn lǒng

拼拢: ghép lại

Cụm từ
拉拢lā lǒng

拉拢: lôi kéo; liên quan đến ai; dụ dỗ

Cụm từ
围拢wéi lǒng

围拢: vây quanh

Cụm từ
合拢hé lǒng

合拢: đóng (hoa, mắt, vali, v.v.); gom lại; (côn trùng hoặc chim khi không bay) gập (cánh)

Cụm từ
合不拢嘴hé bù lǒng zuǐ

合不拢嘴: không thể che giấu sự hạnh phúc, kinh ngạc, sốc, v.v.; cười đến mang tai; há miệng sửng sốt; ngạc nhiên đến mức không ngậm miệng lại được

Cụm từ
汇拢huì lǒng

汇拢: thu thập; tập hợp

Cụm từ
并拢bìng lǒng

并拢: ghép lại gần nhau; đặt cạnh nhau (ví dụ: ngón tay, hai nửa của tờ giấy bị rách, v.v.)

Cụm từ