Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Kết quả cho “拢”

Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.

17 từ sẵn sàng
lǒng

gom lại; thu thập; tiến lại gần; tiếp cận; cộng; tóm tắt; chải (tóc)

Từ vựng
拢攥
lǒng zuàn

nắm chặt; túm lấy

Cụm từ
拢火
lǒng huǒ

nhóm lửa

Cụm từ
合拢
hé lǒng

đóng (hoa, mắt, vali, v.v.); gom lại; (côn trùng hoặc chim khi không bay) gập (cánh)

Cụm từ
围拢
wéi lǒng

vây quanh

Cụm từ
并拢
bìng lǒng

ghép lại gần nhau; đặt cạnh nhau (ví dụ: ngón tay, hai nửa của tờ giấy bị rách, v.v.)

Cụm từ
归拢
guī lǒng

thu thập; cào lại; chất đống

Cụm từ
拉拢
lā lǒng

lôi kéo; liên quan đến ai; dụ dỗ

Cụm từ
拼拢
pīn lǒng

ghép lại

Cụm từ
收拢
shōu lǒng

thu vào; tập hợp; thu gom; gấp lại (dù, cánh v.v.); tập hợp (một nhóm người); lôi kéo (một số người)

Cụm từ
汇拢
huì lǒng

thu thập; tập hợp

Cụm từ
聚拢
jù lǒng

tập hợp lại

Cụm từ
集拢
jí lǒng

thu thập; tập hợp

Cụm từ
靠拢
kào lǒng

xích lại gần

Cụm từ
谈不拢
tán bù lǒng

không đạt được thỏa thuận

Cụm từ
合不拢嘴
hé bù lǒng zuǐ

không thể che giấu sự hạnh phúc, kinh ngạc, sốc, v.v.; cười đến mang tai; há miệng sửng sốt; ngạc nhiên đến mức không ngậm miệng lại được

Cụm từ
收拢人心
shōu lǒng rén xīn

giành được lòng người

Cụm từ