并拢併攏
并拢 là gì?
Cụm từTiêu chuẩn
Nghĩa của từ 并拢 trong tiếng Việt
ghép lại gần nhau; đặt cạnh nhau (ví dụ: ngón tay, hai nửa của tờ giấy bị rách, v.v.)
ghép lại gần nhau; đặt cạnh nhau (ví dụ: ngón tay, hai nửa của tờ giấy bị rách, v.v.)