并拢
ghép lại gần nhau; đặt cạnh nhau (ví dụ: ngón tay, hai nửa của tờ giấy bị rách, v.v.)
ghép lại gần nhau; đặt cạnh nhau (ví dụ: ngón tay, hai nửa của tờ giấy bị rách, v.v.)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
đánh sợi đôi (kết hợp hai hoặc nhiều sợi thành một sợi đơn)
›并购bìng gòusáp nhập và mua lại (M&A); mua lại; thâu tóm
›并卷机bìng juǎn jīmáy cuốn ruy băng
›并发bìng fāxảy ra đồng thời; (y học) (một bệnh) bị biến chứng bởi (bệnh khác); (bệnh khác) bùng phát đồng thời; (tin…
›并吞bìng tūnthôn tính; sáp nhập; hoà vào
›并发症bìng fā zhèngbiến chứng (tác dụng không mong muốn của thủ thuật y tế)
›并入bìng rùsát nhập vào; hợp nhất vào
›并系群bìng xì qúnbiến thể của 並系群|并系群[bing4 xi4 qun2]
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.