Kết quả cho “抱”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
ôm, bế
nhận nuôi (một đứa trẻ)
kết thành nhóm; hợp tác cùng nhau
đặt hai tay ra sau đầu, đan ngón tay vào nhau; ôm đầu (trong tuyệt vọng, sợ hãi, v.v.); che đầu bằng hai tay (để bảo vệ)
giữ chặt; bám lấy (một niềm tin); ngoan cố
cảm thấy bị oan ức
phàn nàn; cằn nhằn; ôm giữ bất mãn; cảm thấy không hài lòng
có nỗi tiếc nuối day dứt
cảm thấy xấu hổ
ôm; ôm ấp
chắp tay thành nắm đấm (như một dấu hiệu của sự tôn trọng)
giữ (kỳ vọng, hy vọng,...); duy trì (thái độ,...); ấp ủ (nghi ngờ,...); giữ chặt (quyền anh)
động tác vật lộn quật ngã (môn đấu vật)
có (khát vọng, nghi ngờ v.v.)
gối ôm; gối hoặc đệm dài
xin lỗi; cảm thấy có lỗi; xin lỗi!
bị ốm; sức khỏe không tốt
ôm em bé hoặc trẻ khi ngủ; ôm ấp bạn đời khi ngủ
(thể thao) leo khối đá
(khẩu ngữ) ấp trứng; ấp ủ
khoanh tay
hoài bão; tham vọng
bất bình với sự bất công
nghĩa đen: ôm chân Phật (mà chưa từng thắp hương) (thành ngữ); nghĩa bóng: tỏ ra sùng đạo chỉ khi gặp khó khăn; biện pháp hoảng loạn thay cho chuẩn bị kịp thời