Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “抱”

Tìm thấy 54 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
bào

ôm; mang (trong tay); ôm ấp; bao quanh; trân trọng; (khẩu ngữ) (quần áo) vừa vặn

Khẩu ngữ
抱养bào yǎng

nhận nuôi (một đứa trẻ)

Cụm từ
抱头鼠蹿bào tóu shǔ cuān

che đầu và lẻn đi như chuột (thành ngữ); chạy trốn nhục nhã; cũng viết 抱頭鼠竄|抱头鼠窜

Thành ngữ
抱头鼠窜bào tóu shǔ cuàn

che đầu và lẻn đi như chuột (thành ngữ); chạy trốn nhục nhã

Thành ngữ
抱头痛哭bào tóu tòng kū

khóc lóc thảm thiết; khóc trên vai nhau

Cụm từ
抱头bào tóu

đặt hai tay ra sau đầu, đan ngón tay vào nhau; ôm đầu (trong tuyệt vọng, sợ hãi, v.v.); che đầu bằng hai tay (để bảo vệ)

Cụm từ
抱负bào fù

hoài bão; tham vọng

Cụm từ
抱薪救火bào xīn jiù huǒ

nghĩa đen: ôm củi dập lửa (thành ngữ); nghĩa bóng: làm vấn đề tồi tệ hơn do hành động không phù hợp

Thành ngữ
抱臂bào bì

khoanh tay

Cụm từ
抱粗腿bào cū tuǐ

dựa dẫm vào người giàu và quyền lực

Cụm từ
抱窝bào wō

(khẩu ngữ) ấp trứng; ấp ủ

Khẩu ngữ
抱石bào shí

(thể thao) leo khối đá

Cụm từ
抱睡bào shuì

ôm em bé hoặc trẻ khi ngủ; ôm ấp bạn đời khi ngủ

Cụm từ
抱病bào bìng

bị ốm; sức khỏe không tốt

Cụm từ
抱犊崮Bào dú gù

núi Baodugu ở huyện Lanling 蘭陵縣|兰陵县[Lan2 ling2 Xian4], Linyi 臨沂|临沂[Lin2 yi2], phía nam Sơn Đông

Cụm từ
抱残守缺bào cán shǒu quē

trân trọng cái lỗi thời và giữ gìn cái đã cũ (thành ngữ); bảo thủ; không chịu thay đổi

Thành ngữ
抱歉bào qiàn

xin lỗi; cảm thấy có lỗi; xin lỗi!

Cụm từ
抱枕bào zhěn

gối ôm; gối hoặc đệm dài

Cụm từ
抱朴子Bào pǔ zǐ

Baopuzi, tập tiểu luận của Ge Hong 葛洪[Ge3 Hong2] về luyện đan, trường sinh, pháp trị, xã hội v.v

Cụm từ
抱有bào yǒu

có (khát vọng, nghi ngờ v.v.)

Cụm từ
抱摔bào shuāi

động tác vật lộn quật ngã (môn đấu vật)

Cụm từ
抱持bào chí

giữ (kỳ vọng, hy vọng,...); duy trì (thái độ,...); ấp ủ (nghi ngờ,...); giữ chặt (quyền anh)

Cụm từ
抱拳bào quán

chắp tay thành nắm đấm (như một dấu hiệu của sự tôn trọng)

Cụm từ
抱抱装bào bào zhuāng

"áo ôm" mặc bởi thành viên của Chiến dịch Ôm miễn phí (xem 抱抱團|抱抱团[bao4 bao4 tuan2])

Cụm từ
抱抱团bào bào tuán

Chiến dịch Ôm miễn phí

Cụm từ
抱抱bào bào

ôm; ôm ấp

Cụm từ
抱打不平bào dǎ bù píng

xem 打抱不平[da3 bao4 bu4 ping2]

Cụm từ
抱成一团bào chéng yī tuán

đoàn kết lại; cấu kết; gắn bó với nhau

Cụm từ
抱愧bào kuì

cảm thấy xấu hổ

Cụm từ
抱恨bào hèn

có nỗi tiếc nuối day dứt

Cụm từ
抱怨bào yuàn

phàn nàn; cằn nhằn; ôm giữ bất mãn; cảm thấy không hài lòng

Cụm từ
抱屈bào qū

cảm thấy bị oan ức

Cụm từ
抱定bào dìng

giữ chặt; bám lấy (một niềm tin); ngoan cố

Cụm từ
抱大腿bào dà tuǐ

(thông tục) bám víu người có ảnh hưởng hoặc nổi tiếng

Cụm từ
抱团bào tuán

kết thành nhóm; hợp tác cùng nhau

Cụm từ
抱佛脚bào fó jiǎo

nghĩa đen: ôm chân Phật (mà chưa từng thắp hương) (thành ngữ); nghĩa bóng: tỏ ra sùng đạo chỉ khi gặp khó khăn; biện pháp hoảng loạn thay cho…

Thành ngữ
抱不平bào bù píng

bất bình với sự bất công

Cụm từ
双臂抱胸shuāng bì bào xiōng

khoanh tay trước ngực

Cụm từ
襟抱jīn bào

hoài bão; khát vọng

Cụm từ
临时抱佛脚lín shí bào fó jiǎo

nghĩa đen: ôm chân Phật khi gặp nguy (thành ngữ); nghĩa bóng: tỏ ra sùng đạo chỉ khi gặp rắc rối; làm việc vào phút cuối; nỗ lực vội vàng vào…

Thành ngữ
背着抱着一般重bēi zhe bào zhe yī bān zhòng

nghĩa đen: dù cõng trên lưng hay bế trên tay, đều nặng như nhau (thành ngữ); nghĩa bóng: không thể tránh khỏi gánh nặng

Thành ngữ
紧抱jǐn bào

ôm chặt

Cụm từ
环抱huán bào

bao quanh; vây quanh; ôm chặt

Cụm từ
熊抱xióng bào

cái ôm gấu; ôm ai đó thật chặt

Cụm từ
拥抱yōng bào

ôm ấp; ôm

Cụm từ
抚抱fǔ bào

vuốt ve

Cụm từ
搂抱lǒu bào

ôm; ôm chặt

Cụm từ
拱抱gǒng bào

bao bọc; bao quanh

Cụm từ
投怀送抱tóu huái sòng bào

lao vào vòng tay ai; nhào vào lòng ai

Cụm từ
打抱不平dǎ bào bù píng

đứng ra giúp người bị oan ức; đấu tranh cho công lý; cũng viết là 抱打不平[bao4 da3 bu4 ping2]

Cụm từ
怀抱huái bào

ôm ấp; trân trọng; trong vòng tay (gia đình); ôm lấy (cũng nghĩa bóng như lý tưởng, khát vọng v.v.)

Cụm từ
平时不烧香,临时抱佛脚píng shí bù shāo xiāng , lín shí bào fó jiǎo

nghĩa đen: ôm chân Phật khi nguy cấp (thành ngữ); nghĩa bóng: tỏ ra mộ đạo chỉ khi gặp rắc rối; làm việc vào phút chót; nỗ lực vội vàng vào…

Thành ngữ
合抱hé bào

ôm vòng tay (dùng để tả độ to của thân cây)

Cụm từ
公主抱gōng zhǔ bào

bế ai đó theo kiểu chú rể bế cô dâu qua ngưỡng cửa

Cụm từ