Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Kết quả cho “抱”

Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.

24 từ sẵn sàng
bào

ôm, bế

Từ vựng HSK 4 ✓ Đã kiểm duyệt
抱养
bào yǎng

nhận nuôi (một đứa trẻ)

Cụm từ
抱团
bào tuán

kết thành nhóm; hợp tác cùng nhau

Cụm từ
抱头
bào tóu

đặt hai tay ra sau đầu, đan ngón tay vào nhau; ôm đầu (trong tuyệt vọng, sợ hãi, v.v.); che đầu bằng hai tay (để bảo vệ)

Cụm từ
抱定
bào dìng

giữ chặt; bám lấy (một niềm tin); ngoan cố

Cụm từ
抱屈
bào qū

cảm thấy bị oan ức

Cụm từ
抱怨
bào yuàn

phàn nàn; cằn nhằn; ôm giữ bất mãn; cảm thấy không hài lòng

Cụm từ
抱恨
bào hèn

có nỗi tiếc nuối day dứt

Cụm từ
抱愧
bào kuì

cảm thấy xấu hổ

Cụm từ
抱抱
bào bào

ôm; ôm ấp

Cụm từ
抱拳
bào quán

chắp tay thành nắm đấm (như một dấu hiệu của sự tôn trọng)

Cụm từ
抱持
bào chí

giữ (kỳ vọng, hy vọng,...); duy trì (thái độ,...); ấp ủ (nghi ngờ,...); giữ chặt (quyền anh)

Cụm từ
抱摔
bào shuāi

động tác vật lộn quật ngã (môn đấu vật)

Cụm từ
抱有
bào yǒu

có (khát vọng, nghi ngờ v.v.)

Cụm từ
抱枕
bào zhěn

gối ôm; gối hoặc đệm dài

Cụm từ
抱歉
bào qiàn

xin lỗi; cảm thấy có lỗi; xin lỗi!

Cụm từ
抱病
bào bìng

bị ốm; sức khỏe không tốt

Cụm từ
抱睡
bào shuì

ôm em bé hoặc trẻ khi ngủ; ôm ấp bạn đời khi ngủ

Cụm từ
抱石
bào shí

(thể thao) leo khối đá

Cụm từ
抱窝
bào wō

(khẩu ngữ) ấp trứng; ấp ủ

Khẩu ngữ
抱臂
bào bì

khoanh tay

Cụm từ
抱负
bào fù

hoài bão; tham vọng

Cụm từ
抱不平
bào bù píng

bất bình với sự bất công

Cụm từ
抱佛脚
bào fó jiǎo

nghĩa đen: ôm chân Phật (mà chưa từng thắp hương) (thành ngữ); nghĩa bóng: tỏ ra sùng đạo chỉ khi gặp khó khăn; biện pháp hoảng loạn thay cho chuẩn bị kịp thời

Thành ngữ