Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “报告”

Tìm thấy 13 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
报告bào gào

报告: thông báo; báo cáo; cho biết; bản báo cáo; bài phát biểu; bài nói chuyện; bài giảng; LT:篇[pian1],份[fen4],個|个[ge4],通[tong4]

Cụm từ
报告会bào gào huì

报告会: buổi báo cáo (với diễn giả khách mời, v.v.)

Cụm từ
报告书bào gào shū

报告书: báo cáo viết

Cụm từ
报告文学bào gào wén xué

报告文学: phóng sự

Cụm từ
报告员bào gào yuán

报告员: người phát ngôn; phát thanh viên

Cụm từ
考克斯报告Kǎo kè sī Bào gào

考克斯报告: Báo cáo Cox; Báo cáo của Ủy ban Lựa chọn về An ninh Quốc gia và Mối quan ngại Quân sự-Thương mại với Trung Quốc của Mỹ (1999); Chủ tịch Ủy ban…

Cụm từ
研究报告yán jiū bào gào

研究报告: báo cáo nghiên cứu

Cụm từ
施政报告shī zhèng bào gào

施政报告: báo cáo hành chính

Cụm từ
打小报告dǎ xiǎo bào gào

打小报告: (thông tục) mách lẻo; báo cáo xấu về ai đó

Cụm từ
年度报告nián dù bào gào

年度报告: báo cáo thường niên

Cụm từ
工作报告gōng zuò bào gào

工作报告: báo cáo công việc; báo cáo hoạt động

Cụm từ
大会报告起草人dà huì bào gào qǐ cǎo rén

大会报告起草人: người dự thảo báo cáo đại hội

Cụm từ
假报告jiǎ bào gào

假报告: báo cáo sai; làm giả; tờ khai bịa đặt (ví dụ: tờ khai thuế thu nhập)

Cụm từ