Kết quả tra từ “抗”
Tìm thấy 60 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
kháng; chống; cưỡng lại; kháng
kháng thể
kết cấu chống động đất
Bộ chỉ huy Cứu trợ Động đất Quốc vụ viện
biện pháp kháng chấn; phòng vệ địa chấn; chống động đất
khử răng cưa
phản biện; phản đối; lên tiếng phản đối; đáp trả; bào chữa; phản đối (trước tòa); lời bào chữa; phòng vệ (chống lại cáo buộc); trả lời cáo buộc…
người biểu tình
phản đối; cuộc phản đối
phản đối phán quyết; kháng cáo
cạnh tranh với; đối đầu với; chống lại
huyết thanh miễn dịch
khả năng kháng thuốc (của mầm bệnh)
kháng thuốc (y học)
kháng thuốc (của mầm bệnh)
thuốc kháng khuẩn
kháng sinh
metronidazole kháng khuẩn
kháng khuẩn
tụ cầu vàng kháng methicillin (MRSA)
Kháng Mỹ, viện trợ Triều Tiên (khẩu hiệu những năm 1950)
kháng histamine
thuốc kháng histamine
kháng histamine
thuốc kháng histamin
thuốc chống loạn thần
từ chối nộp thuế; tẩy chay thuế
cư xử bình đẳng; không câu nệ lễ tiết
không nhượng bộ
chống ung thư
thuốc kháng vi-rút
kháng vi-rút
kháng bệnh
kháng sinh
kháng cự; đứng lên đấu tranh (chống lại)
chống viêm (thuốc)
phòng chống thiên tai
phòng chống lũ lụt
chống lũ lụt
chống nước; kháng nước
chất chống oxy hóa
kháng độc tố
(từ mượn) com (như trong "dot-com")
tăng cường chống hạt nhân
chống hạn; chịu được hạn hán
Phong trào Kháng Nhật Cứu Quốc bắt nguồn từ sự cố đường sắt Mãn Châu ngày 18 tháng 9 năm 1931 九一八事變|九一八事变
tổ chức cứu quốc kháng Nhật
(Trung Quốc) Chiến tranh Kháng Nhật (1937-1945)
kháng Nhật (đặc biệt là trong Thế chiến II); chống Nhật (đặc biệt là các hoạt động thời chiến)
kháng cự kẻ thù
kháng cự (kẻ xâm lược); chống lại (mối đe dọa)
từ chối nộp thuế; tẩy chay một khoản thu
kháng cự; chống đối; phản đối
kháng kháng sinh
thuốc chống trầm cảm
cuộc chiến kháng chiến, đặc biệt là kháng chiến chống Nhật (1937-1945)
thuốc chống trầm cảm
sự kháng cự; khả năng kháng cự
vitamin C; ascorbic acid
chống chịu áp lực hoặc căng thẳng; chịu áp lực