Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “执行”

Tìm thấy 16 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
执行zhí xíng

执行: thực hiện; tiến hành; thi hành; chạy

Cụm từ
执行长zhí xíng zhǎng

执行长: giám đốc điều hành

Cụm từ
执行绪zhí xíng xù

执行绪: (Đài Loan) (tin học) luồng

Cụm từ
执行指挥官zhí xíng zhǐ huī guān

执行指挥官: chỉ huy thực hiện

Cụm từ
执行人zhí xíng rén

执行人: đao phủ; người thực hiện kinh doanh

Cụm từ
高层执行员gāo céng zhí xíng yuán

高层执行员: giám đốc điều hành cấp cao

Cụm từ
首席执行官shǒu xí zhí xíng guān

首席执行官: giám đốc điều hành (CEO)

Cụm từ
解释执行jiě shì zhí xíng

解释执行: thông dịch (máy tính)

Cụm từ
被执行人bèi zhí xíng rén

被执行人: (pháp luật) người phải thực hiện nghĩa vụ theo phán quyết của tòa án (ví dụ: bồi thường cho ai đó)

Cụm từ
临时澳门市政执行委员会lín shí Ào mén shì zhèng zhí xíng wěi yuán huì

临时澳门市政执行委员会: Hội đồng Thành phố Lâm thời Macau; Câmara Municipal de Macau Provisória

Cụm từ
监外执行jiān wài zhí xíng

监外执行: thi hành án ngoài tù (luật)

Cụm từ
死刑缓期执行sǐ xíng huǎn qī zhí xíng

死刑缓期执行: hoãn thi hành án tử hình; viết tắt thành 死緩|死缓[si3 huan3]

Viết tắt
档案执行dàng àn zhí xíng

档案执行: thực thi tệp; tệp thực thi

Cụm từ
失信被执行人shī xìn bèi zhí xíng rén

失信被执行人: (pháp luật) người không thực thi phán quyết (người không thực hiện nghĩa vụ được quy định trong phán quyết của tòa án bằng văn bản, như trả…

Cụm từ
可执行kě zhí xíng

可执行: có thể thực thi (tin học)

Cụm từ
中央执行委员会Zhōng yāng Zhí xíng Wěi yuán huì

中央执行委员会: Ủy ban Chấp hành Trung ương

Cụm từ