Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “慎”

Tìm thấy 21 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
shèn

慎: biến thể cũ của 慎[shen4]

Từ vựng
shèn

慎: cẩn thận; thận trọng

Từ vựng
慎重其事shèn zhòng qí shì

慎重其事: đối xử với sự việc một cách cân nhắc (thành ngữ)

Thành ngữ
慎重shèn zhòng

慎重: thận trọng; cẩn thận; kỹ lưỡng

Cụm từ
慎言shèn yán

慎言: nói năng thận trọng; giữ mồm giữ miệng

Cụm từ
慎终追远shèn zhōng zhuī yuǎn

慎终追远: chú trọng cẩn thận nghi thức tang lễ của cha mẹ

Cụm từ
慎独shèn dú

慎独: giữ gìn hành vi đúng mực trong đời tư

Cụm từ
慎密shèn mì

慎密: cẩn thận; với sự tỉ mỉ

Cụm từ
慎入shèn rù

慎入: tránh xa!; tiến hành cẩn trọng!

Cụm từ
谨慎jǐn shèn

谨慎: cẩn thận; thận trọng

Cụm từ
许慎Xǔ Shèn

许慎: Xu Shen (-147), người biên soạn từ điển thời nhà Hán gốc Shuowen Jiezi 說文解字|说文解字[Shuo1 wen2 Jie3 zi4]

Cụm từ
肃慎Sù shèn

肃慎: nhóm dân tộc cổ ở biên giới đông bắc Trung Quốc

Cụm từ
石原慎太郎Shí yuán Shèn tài láng

石原慎太郎: Ishihara Shintarō (1932-), nhà văn và chính trị gia người Nhật, thống đốc Tokyo 1999-2012

Cụm từ
戒慎jiè shèn

戒慎: cảnh giác; thận trọng

Cụm từ
恪慎kè shèn

恪慎: cẩn thận; tôn kính

Cụm từ
小心谨慎xiǎo xīn jǐn shèn

小心谨慎: thận trọng và nhút nhát (thành ngữ); cẩn thận; tỉ mỉ

Thành ngữ
审慎行事shěn shèn xíng shì

审慎行事: hành động thận trọng; dò dẫm từng bước đi

Cụm từ
审慎shěn shèn

审慎: thận trọng; cẩn thận

Cụm từ
以慎为键yǐ shèn wéi jiàn

以慎为键: lấy cẩn trọng làm chìa khóa (thành ngữ); tiến hành rất cẩn thận

Thành ngữ
不慎bù shèn

不慎: bất cẩn; không chú ý

Cụm từ
一着不慎,满盘皆输yī zhāo bù shèn , mǎn pán jiē shū

一着不慎,满盘皆输: Một nước đi bất cẩn, thua cả ván cờ. (thành ngữ)

Thành ngữ