Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “愤”

Tìm thấy 30 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
fèn

愤: phẫn nộ; tức giận; oán hận

Từ vựng
愤青fèn qīng

愤青: thanh niên phẫn nộ – những người trẻ Trung Quốc có tinh thần dân tộc cao (viết tắt của 憤怒青年|愤怒青年[feng4 nu4 qing1 nian2]) (từ mới khoảng thập…

Viết tắt
愤然fèn rán

愤然: (văn học) tức giận; phẫn nộ

Cụm từ
愤激fèn jī

愤激: phẫn nộ; phẫn uất

Cụm từ
愤懑fèn mèn

愤懑: chán nản; phẫn uất; không hài lòng; phẫn nộ; bực bội

Cụm từ
愤愤不平fèn fèn bù píng

愤愤不平: cảm thấy phẫn nộ; cảm thấy bất bình

Cụm từ
愤愤fèn fèn

愤愤: cực kỳ tức giận

Cụm từ
愤慨fèn kǎi

愤慨: phẫn nộ; phẫn uất

Cụm từ
愤恨fèn hèn

愤恨: căm ghét; oán hận; oán giận; chua xót

Cụm từ
愤怒fèn nù

愤怒: tức giận; phẫn nộ; căm phẫn; phẫn uất

Cụm từ
愤富fèn fù

愤富: ghét người giàu

Cụm từ
愤世嫉俗fèn shì jí sú

愤世嫉俗: hoài nghi; chua chát

Cụm từ
义愤填膺yì fèn tián yīng

义愤填膺: phẫn nộ chính đáng tràn ngập trong lòng (thành ngữ); cảm thấy phẫn nộ trước bất công

Thành ngữ
义愤填胸yì fèn tián xiōng

义愤填胸: phẫn nộ chính đáng tràn ngập trong lòng (thành ngữ); cảm thấy phẫn nộ trước bất công

Thành ngữ
义愤yì fèn

义愤: phẫn nộ chính đáng; phẫn nộ đạo đức

Cụm từ
羞愤xiū fèn

羞愤: xấu hổ và phẫn uất; phẫn nộ

Cụm từ
积愤jī fèn

积愤: tích tụ tức giận; cơn giận dồn nén

Cụm từ
私愤sī fèn

私愤: mối hận cá nhân; ác ý

Cụm từ
发愤忘食fā fèn wàng shí

发愤忘食: cống hiến đến mức quên ăn (thành ngữ)

Thành ngữ
发愤图强fā fèn tú qiáng

发愤图强: quyết tâm mạnh mẽ để thành công (thành ngữ)

Thành ngữ
发愤fā fèn

发愤: nỗ lực quyết tâm

Cụm từ
激愤jī fèn

激愤: kích động cảm xúc; phẫn nộ; tức giận; cơn giận

Cụm từ
泄私愤xiè sī fèn

泄私愤: trút giận cá nhân; hành động ác ý (đặc biệt trong tội phạm)

Cụm từ
泄愤xiè fèn

泄愤: trút giận dữ

Cụm từ
气愤qì fèn

气愤: phẫn nộ; tức giận

Cụm từ
感愤gǎn fèn

感愤: cảm động đến tức giận; phẫn nộ

Cụm từ
悲愤bēi fèn

悲愤: bi phẫn

Cụm từ
怨愤yuàn fèn

怨愤: oán hận và phẫn nộ

Cụm từ
公愤gōng fèn

公愤: sự phẫn nộ của công chúng; căm phẫn của quần chúng

Cụm từ
不愤不启bù fèn bù qǐ

不愤不启: học sinh phải tự nỗ lực trước khi được khai sáng (thành ngữ)

Thành ngữ