Kết quả tra từ “恬”
Tìm thấy 23 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
恬: yên tĩnh; bình tĩnh; thanh bình; yên bình
恬静: tĩnh lặng; bình yên; yên tĩnh
恬雅: bình lặng và yên tĩnh; điềm đạm và duyên dáng
恬适: yên tĩnh và thoải mái
恬逸: không lo lắng và phiền nhiễu
恬退: hài lòng; không hứng thú với danh lợi
恬谧: yên tĩnh; bình yên
恬美: yên tĩnh và đẹp
恬然: không bị xáo trộn; thản nhiên
恬澹: biến thể của 恬淡[tian2 dan4]
恬漠: thờ ơ và không bị khuấy động
恬淡: yên tĩnh và mãn nguyện; thờ ơ với danh lợi
恬波: nước tĩnh lặng
恬畅: thoải mái và vui vẻ
恬愉之安: bình yên thoải mái (thành ngữ)
恬愉: hài lòng và thư thái
恬噪: kêu quang quác
恬和: yên tĩnh và dịu dàng
恬不知耻: không biết xấu hổ
风恬浪静: nghĩa đen: gió ngừng, sóng lặng (thành ngữ); môi trường yên bình; Mọi thứ yên ả; sự tĩnh lặng tuyệt đối (trên biển)
静恬: tĩnh lặng
蒙恬: Tướng Tần Mông Điềm (mất năm 210 TCN), tham gia chiến đấu chống Hung Nô 匈奴 ở phía bắc năm 215 TCN và xây Vạn Lý Trường Thành
清恬: thuần khiết và yên tĩnh (của cuộc sống); yên bình và thoải mái