恬愉 là gì?
恬愉 [tián yú] có nghĩa là hài lòng và thư thái.
Nghĩa của từ 恬愉 trong tiếng Việt
hài lòng và thư thái
Cách đọc và ghi nhớ 恬愉
恬愉 được đọc là tián yú, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “hài lòng và thư thái”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .