Kết quả tra từ “幼”
Tìm thấy 37 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
幼: trẻ
幼齿: (Đài Loan) ngây thơ và trong sáng (con gái hoặc con trai); gái mại dâm vị thành niên (từ tiếng Đài Loan, phát âm Tai-lo [iù-khí])
幼体: con non (chưa sinh hoặc mới sinh) của một loài động vật; ấu trùng
幼马: ngựa non; ngựa con; ngựa cái non
幼雏: chim non; chim con trong tổ
幼虫: ấu trùng
幼苗: cây non; chồi; mầm; cây giống
幼童军: Hướng đạo sinh
幼童: trẻ nhỏ
幼稚园: trường mẫu giáo (Đài Loan)
幼稚: trẻ con; ấu trĩ; non nớt
幼发拉底河: sông Euphrates
幼兽: con non
幼时: thời thơ ấu
幼教: giáo dục mầm non; viết tắt của 幼兒教育|幼儿教育[you4 er2 jiao4 yu4]
幼弟: em trai
幼年: thời thơ ấu; thuở nhỏ
幼崽: (động vật) con non; con cái chưa trưởng thành
幼小: trẻ tuổi; không trưởng thành
幼妹: em gái
幼女: bé gái
幼吾幼,以及人之幼: chăm sóc con của người khác như con mình
幼儿园: nhà trẻ; trường mẫu giáo
幼儿: trẻ nhỏ; trẻ sơ sinh; trẻ mẫu giáo
幼仔: (động vật học) con non; con cái chưa trưởng thành
黄花幼女: thiếu nữ; trinh nữ
长幼: người lớn và trẻ nhỏ; thâm niên
自幼: từ nhỏ
育幼院: trại trẻ mồ côi
育幼袋: túi của động vật có túi cái
老吾老,以及人之老,幼吾幼,以及人之幼: tôn kính người già như cha mẹ của mình, và chăm sóc trẻ nhỏ như con của mình
男女老幼: đàn ông, phụ nữ, người già và trẻ; mọi người
扶老携幼: dẫn dắt mọi người, già trẻ; chăm sóc người già và trẻ em
年幼: trẻ; chưa đủ tuổi
尊老爱幼: kính lão yêu trẻ
婴幼儿: em bé
妇幼: phụ nữ và trẻ em