Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “帘”

Tìm thấy 16 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
lián

帘: màn che hoặc rèm

Từ vựng
lián

帘: cờ được dùng làm biển hiệu cửa hàng; biến thể của 簾|帘[lian2]

Từ vựng
帘幕lián mù

帘幕: màn treo; rèm trước cửa tiệm (để riêng tư và làm quảng cáo)

Cụm từ
帘布lián bù

帘布: vải sợi dùng trong lốp xe

Cụm từ
帘子lián zi

帘子: rèm

Cụm từ
酒帘jiǔ lián

酒帘: biển hiệu quán rượu

Cụm từ
窗帘chuāng lián

窗帘: rèm cửa sổ

Cụm từ
眼帘yǎn lián

眼帘: đôi mắt (trong văn học); thị lực

Cụm từ
浴帘yù lián

浴帘: màn tắm

Cụm từ
水帘洞shuǐ lián dòng

水帘洞: hang có thác nước ở miệng

Cụm từ
映入眼帘yìng rù yǎn lián

映入眼帘: (thành ngữ) đập vào mắt; hiện ra trước mắt

Thành ngữ
卷帘juǎn lián

卷帘: màn cuốn; cửa cuốn

Cụm từ
卷帘门juǎn lián mén

卷帘门: cửa cuốn

Cụm từ
帐帘zhàng lián

帐帘: rèm cửa

Cụm từ
垂帘听政chuí lián tīng zhèng

垂帘听政: nghĩa đen: nhiếp chính sau rèm; thay mặt hoàng đế cai trị (thành ngữ)

Thành ngữ
卷帘门juǎn lián mén

卷帘门: cửa cuốn

Cụm từ