Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “岩”

Tìm thấy 60 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
yán

岩: biến thể của 巖|岩[yan2]

Từ vựng
yán

岩: biến thể của 岩[yan2]

Từ vựng
yán

岩: biến thể của 巖|岩[yan2]

Từ vựng
yán

岩: vách đá; đá

Từ vựng
岩画yán huà

岩画: tranh đá; hình vẽ hoặc chữ khắc trên đá

Cụm từ
岩床yán chuáng

岩床: nền đá

Cụm từ
岩层yán céng

岩层: biến thể của 岩層|岩层[yan2 ceng2]; tầng đá

Cụm từ
岩盐yán yán

岩盐: muối mỏ

Cụm từ
岩鹭yán lù

岩鹭: (loài chim ở Trung Quốc) Diệc đá Thái Bình Dương (Egretta sacra)

Cụm từ
岩鸽yán gē

岩鸽: (loài chim ở Trung Quốc) bồ câu núi (Columba rupestris)

Cụm từ
岩雷鸟yán léi niǎo

岩雷鸟: (loài chim ở Trung Quốc) gà gô đá (Lagopus muta)

Cụm từ
岩羊yán yáng

岩羊: cừu xanh Tây Tạng

Cụm từ
岩穴yán xué

岩穴: hang động; động

Cụm từ
岩石层yán shí céng

岩石层: tầng đá

Cụm từ
岩石学yán shí xué

岩石学: thạch học; nham thạch học; nghiên cứu đá

Cụm từ
岩石圈yán shí quān

岩石圈: thạch quyển (trong địa chất, lớp vỏ cứng của trái đất)

Cụm từ
岩石yán shí

岩石: đá

Cụm từ
岩燕yán yàn

岩燕: (loài chim ở Trung Quốc) yến núi Âu-Á (Ptyonoprogne rupestris)

Cụm từ
岩滨鹬yán bīn yù

岩滨鹬: (loài chim ở Trung Quốc) choi choi đá (Calidris ptilocnemis)

Cụm từ
岩浆流yán jiāng liú

岩浆流: dòng dung nham

Cụm từ
岩浆岩yán jiāng yán

岩浆岩: đá mắc ma

Cụm từ
岩浆yán jiāng

岩浆: (địa chất) magma

Cụm từ
岩溶yán róng

岩溶: (địa chất) karst

Cụm từ
岩流圈yán liú quān

岩流圈: quyển asthenosphere (địa chất)

Cụm từ
岩沙海葵毒素yán shā hǎi kuí dú sù

岩沙海葵毒素: độc tố palytoxin

Cụm từ
岩手县Yán shǒu xiàn

岩手县: tỉnh Iwate ở phía bắc đảo chính Honshū 本州[Ben3 zhou1] của Nhật Bản

Cụm từ
岩手Yán shǒu

岩手: tỉnh Iwate ở phía bắc đảo chính Honshū 本州[Ben3 zhou1] của Nhật Bản

Cụm từ
岩径yán jìng

岩径: đường núi

Cụm từ
岩崎Yán qí

岩崎: Iwasaki (họ Nhật Bản)

Cụm từ
岩层yán céng

岩层: tầng đá

Cụm từ
岩屑yán xiè

岩屑: mảnh vụn (đá); đá vụn

Cụm từ
岩壑yán hè

岩壑: thung lũng núi đá

Cụm từ
岩土体yán tǔ tǐ

岩土体: gneiss (đá)

Cụm từ
岩仓使节团Yán cāng shǐ jié tuán

岩仓使节团: phái đoàn Iwakura (phái đoàn ngoại giao và thám hiểm Nhật Bản đến Mỹ và Châu Âu năm 1871)

Cụm từ
岩仓Yán cāng

岩仓: Iwakura, tên và địa danh Nhật Bản

Danh từ riêng
龙岩市Lóng yán shì

龙岩市: thành phố cấp địa khu Long Nham ở Phúc Kiến

Cụm từ
龙岩Lóng yán

龙岩: thành phố cấp địa khu Long Nham ở Phúc Kiến

Cụm từ
黑曜岩hēi yào yán

黑曜岩: đá obsidian (khoáng sản)

Cụm từ
黑喉岩鹨hēi hóu yán liù

黑喉岩鹨: (loài chim ở Trung Quốc) chim chích choè họng đen (Prunella atrogularis)

Cụm từ
黄岩岛Huáng yán Dǎo

黄岩岛: Đảo Hoàng Nham (ở Biển Đông)

Cụm từ
黄岩区Huáng yán qū

黄岩区: quận Hoàng Nham của thành phố Thai Châu 台州市[Tai1 zhou1 shi4], Chiết Giang

Cụm từ
黄岩Huáng yán

黄岩: quận Hoàng Nham của thành phố Thai Châu 台州市[Tai1 zhou1 shi4], Chiết Giang

Cụm từ
鸲岩鹨qú yán liù

鸲岩鹨: (loài chim ở Trung Quốc) robin accentor (Prunella rubeculoides)

Cụm từ
高原岩鹨gāo yuán yán liù

高原岩鹨: (loài chim ở Trung Quốc) chim chích chòe Altai (Prunella himalayana)

Cụm từ
领岩鹨lǐng yán liù

领岩鹨: (loài chim ở Trung Quốc) sơn ca núi (Prunella collaris)

Cụm từ
页岩气yè yán qì

页岩气: khí đá phiến sét

Cụm từ
页岩yè yán

页岩: đá phiến sét

Cụm từ
非层岩fēi céng yán

非层岩: đá không phân lớp

Cụm từ
云岩区Yún yán Qū

云岩区: Quận Yunyan của thành phố Quý Dương 貴陽市|贵阳市[Gui4 yang2 Shi4], Quý Châu

Cụm từ
云岩Yún yán

云岩: Quận Yunyan của thành phố Quý Dương 貴陽市|贵阳市[Gui4 yang2 Shi4], Quý Châu

Cụm từ
凿岩机záo yán jī

凿岩机: máy khoan đá

Cụm từ
凿岩záo yán

凿岩: khoan (đá)

Cụm từ
金伯利岩jīn bó lì yán

金伯利岩: đá kimberlit (địa chất)

Cụm từ
造岩矿物zào yán kuàng wù

造岩矿物: khoáng vật hình thành đá

Cụm từ
辉长岩huī cháng yán

辉长岩: gabro (địa chất)

Cụm từ
辉绿岩huī lǜ yán

辉绿岩: diabase (địa chất); dolerite

Cụm từ
超基性岩chāo jī xìng yán

超基性岩: đá siêu bazơ (địa chất, đá chứa dưới 45 phần trăm silicat)

Cụm từ
贺兰山岩鹨Hè lán Shān yán liù

贺兰山岩鹨: (loài chim ở Trung Quốc) Accentor Mông Cổ (Prunella koslowi)

Cụm từ
变质岩biàn zhì yán

变质岩: đá biến chất (địa chất)

Cụm từ
褐岩鹨hè yán liù

褐岩鹨: (loài chim ở Trung Quốc) chim đầm lầy nâu (Prunella fulvescens)

Cụm từ